| 大 | Đại, Thái | to, lớn | ダイ、タイ | おお-、おおきい、-おおいに | 3 |
| 関 | Quan | liên quan, cửa ải | カン | せき、-ぜき、かかわる、からくり | 14 |
| 決 | Quyết | quyết định | ケツ | きめる、-ぎめ、きまる、さく | 7 |
| 参 | Sâm, Tam, Tảm, Tham, Xam, Khươm | tham gia, đi viếng, ba | サン、シン | まいる、まい-、まじわる、みつ | 8 |
| 知 | Tri | biết, trí tuệ | チ | しる、しらせる | 8 |
| 疑 | Nghi | nghi ngờ | ギ | うたがう | 14 |
| 状 | Trạng | tình trạng, thư, hình dạng | ジョウ | | 7 |
| 送 | Tống | gửi, tiễn | ソウ | おくる | 9 |
| 難 | Nan, Nạn | khó, khó khăn, tai nạn | ナン | かたい、-がたい、むずかしい、むづかしい | 18 |
| 夫 | Phu, Phù | chồng, người đàn ông | フ、フウ、ブ | おっと、それ | 4 |
| 規 | Quy | quy tắc, tiêu chuẩn | キ | | 11 |
| 独 | Độc | một mình, độc lập, Đức | ドク、トク | ひとり | 9 |
| 族 | Tộc | tộc, gia tộc | ゾク | | 11 |
| 然 | Nhiên | như vậy, như thế | ゼン、ネン | しか、しかり、しかし、さ | 12 |
| 映 | Ánh | chiếu, phản chiếu | エイ | うつる、うつす、はえる、-ばえ | 9 |
| 英 | Anh | Anh (nước), anh hùng | エイ | はなぶさ | 8 |
| 医 | Ế, Y, Ỷ, I, Ỉ | bác sĩ, y học, chữa bệnh | イ | いやす、いする、くすし | 7 |
| 失 | Thất | mất, đánh mất | シツ | うしなう、うせる | 5 |
| 美 | Mỹ | đẹp, vẻ đẹp | ビ、ミ | うつくしい | 9 |
| 候 | Hậu | khí hậu, mùa, chờ | コウ | そうろう | 10 |
| 天 | Thiên | trời, bầu trời, thiên | テン | あまつ、あめ、あま- | 4 |
| 突 | Đột | đâm, đột ngột, nhô ra | トツ、カ | つく | 8 |
| 器 | Khí | đồ dùng, dụng cụ, khí cụ | キ | うつわ | 15 |
| 崎 | Khi | mũi đất | キ | さき、さい、みさき | 11 |
| 太 | Thái | béo, to, dày | タイ、タ | ふとい、ふとる | 4 |
| 橋 | Kiều, Khiêu, Cao | cầu | キョウ | はし | 16 |
| 春 | Xuân | mùa xuân | シュン | はる | 9 |
| 央 | Ương | trung tâm, giữa | オウ | | 5 |
| 券 | Khoán | vé, phiếu | ケン | | 8 |
| 療 | Liệu | chữa trị, điều trị | リョウ | | 17 |
| 因 | Nhân | nguyên nhân, do | イン | よる、ちなむ | 6 |
| 献 | Hiến, Ta | dâng, hiến tặng | ケン、コン | たてまつる | 13 |
| 模 | Mô | mô phỏng, mẫu | モ、ボ | | 14 |
| 鉄 | Thiết | sắt | テツ | くろがね | 13 |
| 寄 | Kí | ghé, tới gần, gửi | キ | よる、-より、よせる | 11 |
| 類 | Loại | loại, chủng loại | ルイ | たぐい | 18 |
| 換 | Hoán | đổi, thay đổi | カン | かえる、-かえる、かわる | 12 |
| 短 | Đoản | ngắn, khuyết điểm | タン | みじかい | 12 |
| 僚 | Liêu | đồng nghiệp, quan chức | リョウ | | 14 |
| 狙 | Thư | nhắm, rình | ソ、ショ | ねらう、ねらい | 8 |
| 募 | Mộ | chiêu mộ, quyên góp | ボ | つのる | 12 |
| 幕 | Mạc, Mộ, Mán | màn, rèm, Mạc phủ | マク、バク | とばり | 13 |
| 奈 | Nại | Nara (tên riêng), gì (cổ) | ナ、ナイ、ダイ | いかん、からなし | 8 |
| 賛 | Tán | tán thành, khen ngợi | サン | たすける、たたえる | 15 |
| 犯 | Phạm | phạm, tội phạm | ハン、ボン | おかす | 5 |
| 戻 | Lệ | trở lại, quay về | レイ | もどす、もどる | 7 |
| 契 | Khế, Tiết, Khiết, Khất | khế ước, giao kèo | ケイ | ちぎる | 9 |
| 笑 | Tiếu | cười | ショウ | わらう、えむ | 10 |
| 巻 | Quyển | cuộn, quyển, tập | カン、ケン | まく、まき | 9 |
| 燃 | Nhiên | cháy, đốt | ネン | もえる、もやす、もす | 16 |
| 獲 | Hoạch | giành được, bắt được | カク | える | 16 |
| 埼 | Kì, Kỳ | mũi đất, Saitama | キ | さき、さい、みさき | 11 |
| 奪 | Đoạt | cướp, đoạt | ダツ | うばう | 14 |
| 暮 | Mộ | chiều tối, sinh sống, cuối mùa | ボ | くれる、くらす | 14 |
| 替 | Thế | thay, đổi | タイ | かえる、かえ-、かわる | 12 |
| 智 | Trí | trí tuệ | チ | | 12 |
| 奥 | Áo, Úc | bên trong, sâu bên trong, vợ | オウ | おく、おくまる、くま | 12 |
| 奏 | Tấu | tấu nhạc, diễn tấu | ソウ | かなでる | 9 |
| 快 | Khoái | vui vẻ, dễ chịu | カイ | こころよい | 7 |
| 喚 | Hoán | gọi, kêu la | カン | わめく | 12 |
| 圏 | Quyển, Khuyên | vùng, phạm vi, khu vực | ケン | かこい | 12 |
| 誇 | Khoa | khoe, tự hào, kiêu hãnh | コ | ほこる | 13 |
| 秩 | Trật | trật tự, thứ tự | チツ | | 10 |
| 泰 | Thái | yên bình, thái bình, Thái Lan | タイ | | 10 |
| 矢 | Thỉ | mũi tên | シ | や | 5 |
| 猛 | Mãnh | mãnh liệt, dữ dội, hung mãnh | モウ | | 11 |
| 犬 | Khuyển | chó | ケン | いぬ、いぬ- | 4 |
| 潜 | Tiềm, Tèm, Tỉm | lặn, ẩn nấp, tiềm ẩn | セン | ひそむ、もぐる、かくれる、くぐる | 15 |
| 墓 | Mộ | mộ, ngôi mộ | ボ | はか | 13 |
| 黙 | Mặc, Mắc | im lặng, lặng thinh | モク、ボク | だまる、もだす | 15 |
| 狭 | Hiệp, Hẹp | hẹp, chật | キョウ、コウ | せまい、せばめる、せばまる、さ | 9 |
| 喫 | Khiết | ăn, uống, hút (thuốc) | キツ | のむ | 12 |
| 奇 | Kì, Cơ | kỳ lạ, lạ lùng | キ | くしき、あやしい、くし、めずらしい | 8 |
| 涙 | Lệ | nước mắt | ルイ、レイ | なみだ | 10 |
| 恩 | Ân | ơn, ân huệ, ân tình | オン | | 10 |
| 狂 | Cuồng | điên, cuồng, rối loạn | キョウ | くるう、くるおしい | 7 |
| 奨 | Tưởng | khuyến khích, cổ vũ | ショウ、ソウ | すすめる | 13 |
| 棒 | Bổng | gậy, que, cây gậy | ボウ | | 12 |
| 惨 | Thảm, Thom | thê thảm, thảm khốc | サン、ザン | みじめ、いたむ、むごい | 11 |
| 漢 | Hán | Hán, Trung Quốc, đàn ông | カン | | 13 |
| 駄 | Đà | ngựa thồ, tầm thường, vô ích | ダ、タ | | 14 |
| 添 | Thiêm | thêm vào, kèm theo | テン | そえる、そう | 11 |
| 奮 | Phấn | phấn chấn, hăng hái | フン | ふるう | 16 |
| 獄 | Ngục | nhà tù, ngục | ゴク | | 14 |
| 咲 | Tiếu | nở (hoa) | ショウ | さく、-ざき | 9 |
| 疾 | Tật | nhanh, bệnh tật | シツ | はやい | 10 |
| 嘆 | Thán | than thở, thở dài, thán phục | タン | なげく、なげかわしい | 13 |
| 俣 | Ngu, Vũ | ngã ba, chỗ rẽ nhánh | | また | 9 |
| 伏 | Phục | cúi xuống, nằm sấp, ẩn nấp | フク | ふせる、ふす | 6 |
| 漠 | Mạc | mơ hồ, sa mạc, mênh mông | バク | | 13 |
| 奉 | Phụng, Bổng | dâng, phụng sự, kính dâng | ホウ、ブ | たてまつる、まつる、ほうずる | 8 |
| 荻 | Địch | cây lau, cây sậy | テキ | おぎ | 10 |
| 痴 | Si | ngu si, ngốc, si mê | チ | しれる、おろか | 13 |
| 猪 | Trư | lợn rừng, heo rừng | チョ | い、いのしし | 11 |
| 騎 | Kị | cưỡi ngựa, kỵ binh | キ | | 18 |
| 猫 | Miêu | mèo | ビョウ | ねこ | 11 |
| 寮 | Liêu | ký túc xá, nhà trọ | リョウ | | 15 |
| 凝 | Ngưng | đông lại, cứng, chăm chú | ギョウ | こる、こらす、こごらす、こごらせる | 16 |
| 獣 | Thú | thú, thú vật, dã thú | ジュウ | けもの、けだもの | 16 |
| 鄭 | Trịnh | họ Trịnh, nước Trịnh (cổ) | テイ、ジョウ | | 15 |
| 臭 | Xú, Khứu | hôi, mùi hôi, đáng ngờ | シュウ | くさい、-くさい、におう、におい | 9 |
| 猿 | Viên | khỉ | エン | さる | 13 |
| 狩 | Thú | săn, săn bắn | シュ | かる、かり、-がり | 9 |
| 猶 | Do, Dứu | vẫn còn, hơn nữa, do dự | ユウ、ユ | なお | 12 |
| 膜 | Mô | màng | マク | | 14 |
| 椿 | Xuân, Thung | hoa trà | チン、チュン | つばき | 13 |
| 峡 | Giáp, Hạp, Hiệp, Kẽm | hẻm núi, eo | キョウ、コウ | はざま | 9 |
| 俸 | Bổng | lương, bổng lộc | ホウ | | 10 |
| 衡 | Hành, Hoành | cân bằng, cái cân | コウ | | 16 |
| 猟 | Liệp | săn bắn, đi săn | リョウ | かり、かる | 11 |
| 挟 | Cáp, Hiệp, Tiệp, Giáp | kẹp, kẹp giữa | キョウ、ショウ | はさむ、はさまる、わきばさむ、さしはさむ | 9 |
| 扶 | Phù | giúp đỡ, nâng đỡ, phù trợ | フ | たすける | 7 |
| 奔 | Bôn | chạy, chạy vội, bôn ba | ホン | はしる | 8 |
| 秦 | Tần | nhà Tần | シン | はた | 10 |
| 鶏 | Duật | gà | ケイ | にわとり、とり | 19 |
| 迭 | Điệt | thay phiên, luân phiên | テツ | | 8 |
| 灘 | Than | biển khơi, vùng biển động | タン、ダン | なだ、せ | 21 |
| 獅 | Sư | sư tử | シ | しし | 13 |
| 遷 | Thiên | dời đi, thay đổi, di chuyển | セン | うつる、うつす、みやこがえ | 15 |
| 俺 | Yêm | tao, tôi (nam, thân mật) | エン | おれ、われ | 10 |
| 喬 | Kiều | cao, cao lớn | キョウ | たかい | 12 |
| 妖 | Yêu | yêu quái, quyến rũ, kỳ quái | ヨウ | あやしい、なまめく、わざわい | 7 |
| 姻 | Nhân | hôn nhân, kết hôn | イン | | 9 |
| 擬 | Nghĩ | mô phỏng, bắt chước, giả | ギ | まがい、もどき | 17 |
| 槻 | Qui, Quy | cây du Nhật | キ | つき | 15 |
| 奄 | Yểm, Yêm | che phủ, ngạt thở | エン | おおう、たちまち | 8 |
| 遼 | Liêu | xa xôi | リョウ | | 15 |
| 渓 | Khê | khe suối, thung lũng | ケイ | たに、たにがわ | 11 |
| 慕 | Mộ | ngưỡng mộ, nhớ thương, ái mộ | ボ | したう | 14 |
| 矯 | Kiểu | sửa chữa, nắn thẳng, uốn nắn | キョウ | ためる | 17 |
| 庵 | Am | am, thảo am, nơi ẩn cư | アン | いおり、いお | 11 |
| 葵 | Quỳ | cây thục quỳ, cây quỳ | キ | あおい | 12 |
| 狼 | Lang | chó sói | ロウ | おおかみ | 10 |
| 尖 | Tiêm | nhọn, sắc, gay gắt | セン | とがる、さき、するどい | 6 |
| 袴 | Khố | quần hakama | コ、ク | はかま、ずぼん | 11 |
| 讃 | Tán | ca ngợi, tán dương | サン | ほめる、たたえる | 22 |
| 狐 | Hồ | cáo, con cáo | コ | きつね | 9 |
| 榛 | Trăn | cây phỉ, hạt phỉ | シン、ハン | はしばみ、はり | 14 |
| 湊 | Thấu | bến cảng | ソウ | みなと、あつまる | 12 |
| 芙 | Phù | hoa phù dung, sen | フ | | 7 |
| 椅 | Y, Ỷ | ghế | イ | | 12 |
| 挨 | Ai, Ải | đến gần, chào hỏi | アイ | ひらく | 10 |
| 蚕 | Tàm | tằm, con tằm | サン、テン | かいこ、こ | 10 |
| 捧 | Phủng | dâng, hiến, nâng lên | ホウ | ささげる | 11 |
| 謄 | Đằng | sao chép, bản sao | トウ | | 17 |
| 嫉 | Tật | ghen tị, đố kỵ | シツ | そねむ、ねたむ、にくむ | 13 |
| 夷 | Di | man di, người Ainu | イ | えびす、えみし、ころす、たいらげる | 6 |
| 爽 | Sảng | sảng khoái, mát mẻ, tươi tỉnh | ソウ | あきらか、さわやか、たがう | 11 |
| 侯 | Hầu | hầu tước, chư hầu | コウ | | 9 |
| 矩 | Củ | thước vuông, khuôn phép | ク | かね、かねざし、さしがね | 10 |
| 喉 | Hầu | cổ họng, họng | コウ | のど | 12 |
| 瑛 | Anh | ánh ngọc, pha lê | エイ | | 12 |
| 綺 | Khỉ, Ỷ | đẹp, vải hoa | キ | あや | 14 |
| 嗅 | Khứu | ngửi, đánh hơi | キュウ | かぐ | 13 |
| 吞 | | nuốt, nuốt chửng, thôn tính | ドン、トン、テン | のむ | 7 |
| 汰 | Thái, Thải | đãi, sàng lọc, loại bỏ | タ、タイ | おごる、にごる、よなげる | 7 |
| 沃 | Ốc | màu mỡ, phì nhiêu | ヨウ、ヨク、オク | そそぐ | 7 |
| 昊 | Hạo | bầu trời, trời cao | コウ | そら | 8 |
| 俠 | Hiệp | hiệp khách, nghĩa hiệp | キョウ、キャン | おとこだて | 9 |
| 咽 | Yết, Yến, Ế | họng, nghẹn ngào | イン、エン、エツ | むせぶ、むせる、のど、のむ | 9 |
| 奎 | Khuê | sao Khuê, văn chương | ケイ、キ | | 9 |
| 套 | Sáo | bộ, lối mòn, sáo rỗng | トウ | かさねる | 10 |
| 朕 | Trẫm | trẫm (vua tự xưng) | チン | | 10 |
| 莫 | Mạc, Mộ, Mạch, Bá | chớ, không, rất lớn | バク、ボ、マク、モ、ナイ | くれ、なかれ、なし | 10 |
| 倦 | Quyện | mệt mỏi, chán | ケン | あきる、あぐむ、あぐねる、うむ | 11 |
| 捲 | Quyển, Quyền | cuộn, cuốn, lật trang | ケン | まく、まくる、めくる、まくれる | 11 |
| 捺 | Nại | ấn, đóng dấu | ナツ、ダツ | さす、おす | 11 |
| 訣 | Quyết | từ biệt, bí quyết | ケツ | わかれ、わかれる | 11 |
| 跨 | Khóa | bước qua, cưỡi lên, bắc ngang | コ、カ | またがる、またぐ | 13 |
| 歎 | Thán | than thở, thán phục | タン | なげく、なげき | 14 |
| 蕎 | Kiều | kiều mạch | キョウ | そば | 15 |
| 燎 | Liệu | đốt, lửa trại | リョウ | かがりび | 16 |
| 窺 | Khuy | nhìn trộm, rình | キ | うかがう、のぞく | 16 |
| 薙 | Thế, Trĩ | cắt, phát (cỏ) | テイ、チ | なぐ、なぎ、かる | 16 |
| 頰 | Giáp | má | キョウ | ほお、ほほ | 16 |
| 瞭 | Liệu | rõ ràng, sáng tỏ | リョウ | あきらか | 17 |
| 襖 | Áo | cửa kéo fusuma | オウ | ふすま、あお | 17 |
| 纂 | Toản | biên soạn, biên tập | サン | あつめる | 20 |