Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 季

8 nét

Hán Việt

Quý

Nghĩa

mùa

English: seasons

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
8
Bộ thủ
子 Tử (39)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#842 / 2500

Chủ đề: Bốn mùa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 季

  • 季節

    きせつ

    mùa

    N4
  • 四季

    しき

    bốn mùa

    N3
  • 季刊

    きかん

    (xuất bản) theo quý

    N3

Câu ví dụ

  • 冬ふゆは私わたしの一番いちばん好すきな季節きせつです。

    Mùa đông là mùa tôi thích nhất.

  • 日本にっぽんには四季しきがあります。

    Nhật Bản có bốn mùa.

  • 雨季うきに入はいった。

    Đã vào mùa mưa rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tử 子