Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 寝

13 nét

Hán Việt

Tẩm

Nghĩa

ngủ, nằm

English: lie down, sleep, rest, bed, remain unsold

Onyomi (âm On)
シン
Kunyomi (âm Kun)
ねるねかすいぬみたまややめる
Số nét
13
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1034 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 寝

  • 寝る

    ねる

    ngủ; đi ngủ

    N5
  • 寝坊

    ねぼう

    ngủ quên; ngủ dậy muộn

    N4
  • 寝台

    しんだい

    giường

    N2
  • 寝巻

    ねまき

    đồ ngủ

    N2
  • 昼寝

    ひるね

    ngủ trưa

    N2
  • 朝寝坊

    あさねぼう

    ngủ dậy muộn, người hay ngủ nướng

    N2
  • 寝間着

    ねまき

    đồ ngủ

    N2
  • 寝かせる

    ねかせる

    cho đi ngủ; đặt nằm; ủ (lên men)

    N1

Câu ví dụ

  • 寝ねる時間じかんよ。

    Đã đến giờ đi ngủ.

  • 昼寝ひるねをしている間まに変へんな夢ゆめを見みた。

    Trong lúc ngủ trưa, tôi đã có một giấc mơ kỳ lạ.

  • 私わたしは寝坊ねぼうした。

    Tôi đã ngủ quên.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét