Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 実

8 nét

Hán Việt

Thực

Nghĩa

thật, thực tế, quả, hạt

English: reality, truth, seed, fruit, nut

Onyomi (âm On)
ジツシツ
Kunyomi (âm Kun)
みみのるまことみのみちる
Số nét
8
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#68 / 2500

Chủ đề: Cây cỏ & Hoa, Khoa học & Công nghệ

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 実

  • 実

    み

    quả, hạt; kết quả

    N3
  • 事実

    じじつ

    sự thật

    N3
  • 実験

    じっけん

    thí nghiệm

    N3
  • 実現

    じつげん

    hiện thực hóa, thực hiện

    N3
  • 実行

    じっこう

    thực hiện, thi hành

    N3
  • 実際

    じっさい

    thực tế

    N3
  • 実施

    じっし

    thực thi, tiến hành

    N3
  • 実に

    じつに

    thật sự, quả thật

    N3

Câu ví dụ

  • 神かみの実在じつざいを信しんじますか。

    Bạn có tin Chúa thật sự tồn tại không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét