Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 寄

11 nét

Hán Việt

Kí

Nghĩa

ghé, tới gần, gửi

English: draw near, stop in, bring near, gather, collect, send, forward

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
よる-よりよせる
Số nét
11
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#673 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 寄

  • 寄る

    よる

    ghé qua

    N4
  • 寄付

    きふ

    sự quyên góp, đóng góp

    N3
  • 年寄

    としより

    người già

    N3
  • 寄せる

    よせる

    gom lại, dồn lại, xích lại gần

    N3
  • 片寄る

    かたよる

    nghiêng về một phía, thiên lệch

    N2
  • 近寄る

    ちかよる

    lại gần, tiếp cận

    N2
  • 寄贈

    きぞう

    sự biếu tặng, quyên tặng

    N1
  • 寄与

    きよ

    sự đóng góp, cống hiến

    N1

Câu ví dụ

  • 犬いぬに近寄ちかよるな。

    Đừng lại gần con chó.

  • 寄付きふしたよ。

    Tôi đã quyên góp rồi.

  • お年寄としよりには親切しんせつにしなさい。

    Hãy tử tế với người già.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét