Kanji có chứa bộ này
Gồm 43 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
106 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 定 | Định, Đính | định, quyết định, cố định | テイ、ジョウ | さだめる、さだまる、さだか | 8 |
| 実 | Thực | thật, thực tế, quả, hạt | ジツ、シツ | み、みのる、まこと、みの | 8 |
| 家 | Gia, Cô | nhà, gia đình, chuyên gia | カ、ケ | いえ、や、うち | 10 |
| 安 | An | yên ổn, rẻ, an toàn | アン | やすい、やすまる、やす、やすらか | 6 |
| 院 | Viện | viện, bệnh viện, học viện | イン | | 10 |
| 案 | Án | đề án, kế hoạch, phương án | アン | つくえ | 10 |
| 官 | Quan | quan, chính phủ, cơ quan | カン | | 8 |
| 確 | Xác | chắc chắn, xác thực | カク、コウ | たしか、たしかめる | 15 |
| 容 | Dong | chứa, dung mạo, nội dung | ヨウ | いれる | 10 |
| 演 | Diễn | diễn, biểu diễn | エン | | 14 |
| 空 | Không, Khống, Khổng | bầu trời, trống rỗng, không | クウ | そら、あく、あき、あける | 8 |
| 割 | Cát | chia, cắt, tỷ lệ, vỡ | カツ | わる、わり、われる、さく | 12 |
| 宅 | Trạch | nhà, nhà ở | タク | | 6 |
| 害 | Hại, Hạt | hại, tổn hại | ガイ | | 10 |
| 宮 | Cung | cung điện, đền thờ | キュウ、グウ、ク、クウ | みや | 10 |
| 究 | Cứu | nghiên cứu, tìm hiểu | キュウ、ク | きわめる | 7 |
| 額 | Ngạch | trán, số tiền, khung tranh | ガク | ひたい | 18 |
| 審 | Thẩm | xét xử, thẩm tra | シン | つまびらか、つぶさに | 15 |
| 守 | Thủ, Thú | giữ, bảo vệ, tuân thủ | シュ、ス | まもる、まもり、もり、-もり | 6 |
| 察 | Sát | xem xét, đoán, cảnh sát | サツ | | 14 |
| 字 | Tự | chữ, ký tự | ジ | あざ、あざな、-な | 6 |
| 管 | Quản | ống, quản lý | カン | くだ | 14 |
| 突 | Đột | đâm, đột ngột, nhô ra | トツ、カ | つく | 8 |
| 室 | Thất | phòng | シツ | むろ | 9 |
| 憲 | Hiến | hiến pháp | ケン | | 16 |
| 客 | Khách | khách | キャク、カク | | 9 |
| 完 | Hoàn | hoàn thành, hoàn toàn | カン | | 7 |
| 館 | Quán | tòa nhà, quán, hội quán | カン | やかた、たて | 16 |
| 富 | Phú | giàu, phong phú | フ、フウ | とむ、とみ | 12 |
| 寄 | Kí | ghé, tới gần, gửi | キ | よる、-より、よせる | 11 |
| 宣 | Tuyên | tuyên bố, nói | セン | のたまう | 9 |
| 宿 | Túc, Tú | nhà trọ, trọ | シュク | やど、やどる、やどす | 11 |
| 密 | Mật | bí mật, dày đặc | ミツ | ひそか | 11 |
| 宇 | Vũ | vũ trụ, mái nhà | ウ | | 6 |
| 縮 | Súc | co lại, rút ngắn | シュク | ちぢむ、ちぢまる、ちぢめる、ちぢれる | 17 |
| 宗 | Tông | tông phái, tôn giáo | シュウ、ソウ | むね | 8 |
| 控 | Khống | kiềm chế, ghi lại, chờ sẵn | コウ | ひかえる、ひかえ | 11 |
| 宙 | Trụ | không trung, vũ trụ | チュウ | | 8 |
| 寝 | Tẩm | ngủ, nằm | シン | ねる、ねかす、いぬ、みたまや | 13 |
| 貯 | Trữ | tích trữ, tiết kiệm | チョ | ためる、たくわえる | 12 |
| 宝 | Bảo, Báu, Bửu | báu vật, của quý | ホウ | たから | 8 |
| 腕 | Oản | cánh tay, tay nghề | ワン | うで | 12 |
| 窓 | Song | cửa sổ | ソウ、ス | まど、てんまど、けむだし | 11 |
| 稼 | Giá | kiếm tiền, làm việc | カ | かせぐ | 15 |
| 宏 | Hoành | rộng lớn, to lớn | コウ | ひろい | 7 |
| 溶 | Dong | tan chảy, hòa tan | ヨウ | とける、とかす、とく | 13 |
| 穴 | Huyệt | lỗ, hang, hố | ケツ | あな | 5 |
| 鶴 | Hạc | hạc, sếu | カク | つる | 21 |
| 寛 | Khoan | khoan dung, rộng lượng, thoải mái | カン | くつろぐ、ひろい、ゆるやか | 13 |
| 寒 | Hàn | lạnh, rét | カン | さむい | 12 |
| 擦 | Sát | cọ xát, chà, trầy xước | サツ | する、すれる、-ずれ、こする | 17 |
| 菅 | Gian | cỏ cói, cỏ lác | カン、ケン | すげ | 11 |
| 嫁 | Giá | cô dâu, con dâu, gả | カ | よめ、とつぐ、いく、ゆく | 13 |
| 宰 | Tể | cai quản, đứng đầu | サイ | | 10 |
| 寂 | Tịch | cô đơn, tĩnh lặng, vắng vẻ | ジャク、セキ | さび、さびしい、さびれる、さみしい | 11 |
| 宴 | Yến | tiệc, yến tiệc | エン | うたげ | 10 |
| 賓 | Tân, Thấn | khách, khách quý | ヒン | まろうど、したがう | 15 |
| 寧 | Ninh | yên ổn, thà rằng, an ninh | ネイ | むしろ | 14 |
| 寮 | Liêu | ký túc xá, nhà trọ | リョウ | | 15 |
| 蛇 | Xà, Di | rắn | ジャ、ダ、イ、ヤ | へび | 11 |
| 窮 | Cùng | cùng quẫn, khốn cùng, cùng cực | キュウ、キョウ | きわめる、きわまる、きわまり、きわみ | 15 |
| 宜 | Nghi | thích hợp, tốt | ギ | よろしい、よろしく | 8 |
| 轄 | Hạt | quản hạt, quản lý | カツ | くさび | 17 |
| 窒 | Trất | nghẹt, tắc, nitơ | チツ | | 11 |
| 狩 | Thú | săn, săn bắn | シュ | かる、かり、-がり | 9 |
| 窪 | Oa | chỗ trũng, lõm xuống | ワ、ア | くぼむ、くぼみ、くぼまる、くぼ | 14 |
| 窃 | Thiết | trộm cắp, lén lút | セツ | ぬすむ、ひそか | 9 |
| 錠 | Đĩnh | khóa, viên thuốc | ジョウ | | 16 |
| 崇 | Sùng | sùng bái, tôn kính | スウ | あがめる | 11 |
| 寅 | Dần | Dần (con hổ) | イン | とら | 11 |
| 淀 | Điến | vũng nước, chỗ nước đọng | テン、デン | よどむ | 11 |
| 寡 | Quả | góa, ít, thiểu số | カ | | 14 |
| 搾 | Trá | vắt, ép, bóc lột | サク | しぼる | 13 |
| 宋 | Tống | nhà Tống, cư trú | ソウ | | 7 |
| 窯 | Diêu | lò nung, lò gốm | ヨウ | かま | 15 |
| 棺 | Quan, Quán | quan tài | カン | | 12 |
| 綜 | Tống, Tông | tổng hợp, tổng quát | ソウ | おさめる、すべる | 14 |
| 蜜 | Mật | mật, mật ong | ミツ、ビツ | | 14 |
| 鞍 | An | yên ngựa | アン | くら | 15 |
| 萱 | Huyên | cỏ tranh, cỏ lau | ケン | かや、かんぞう | 12 |
| 舵 | Đà | bánh lái | ダ、タ | かじ | 11 |
| 宕 | Đãng | hang động, phóng túng | トウ | すぎる | 8 |
| 喧 | Huyên | ồn ào, náo nhiệt | ケン | やかましい、かまびすしい | 12 |
| 宵 | Tiêu | đêm, chập tối | ショウ | よい | 10 |
| 寓 | Ngụ | tạm trú, ngụ ý | グウ、グ、ドウ | ぐうする、かこつける、よせる、よる | 12 |
| 詫 | Sá | xin lỗi, tạ lỗi | タ | わび、わびしい、かこつ、わびる | 13 |
| 宛 | Uyển, Uyên | gửi đến, địa chỉ, giống như | エン | あてる、-あて、-づつ、あたかも | 8 |
| 穹 | Khung | vòm trời, bầu trời | キュウ、キョウ | あめ、そら | 8 |
| 陀 | Đà | dốc, đà (phiên âm) | タ、ダ、イ、チ、ジ | けわしい、ななめ | 8 |
| 宥 | Hựu | tha thứ, xoa dịu | ユウ | なだめる、ゆるす | 9 |
| 按 | Án | án, xem xét, xoa bóp | アン | おさえる、しらべる | 9 |
| 晏 | Yến | muộn, yên tĩnh | アン | おそい | 10 |
| 穿 | Xuyên | xuyên qua, đào, mang (giày) | セン | うがつ、はく | 10 |
| 窄 | Trách | chật hẹp | サク | すぼめる、つぼめる、せまい | 10 |
| 莞 | Hoàn, Hoản | mỉm cười, cói | カン | い | 10 |
| 椀 | Oản | bát gỗ, bát sơn mài | ワン | はち | 12 |
| 腔 | Khang, Xoang | khoang (cơ thể) | コウ | | 12 |
| 塞 | Tắc, Tái | đóng, bịt, tắc, chặn | ソク、サイ | ふさぐ、とりで、みちる | 13 |
| 碗 | Oản | bát sứ, chén trà | ワン | こばち | 13 |
| 窟 | Quật | hang, hang động | クツ、コツ | いわや、いはや、あな | 13 |
| 蓉 | Dong | hoa sen, phù dung | ヨウ | | 13 |
| 綻 | Trán | rách, sứt chỉ, hé nở | タン | ほころびる | 14 |
| 誼 | Nghị | tình bạn, tình nghĩa | ギ | よしみ、よい | 15 |
| 踪 | Tung | dấu vết, tung tích | ソウ、ショウ | あと | 15 |
| 窺 | Khuy | nhìn trộm, rình | キ | うかがう、のぞく | 16 |
| 寵 | Sủng | sủng ái, yêu chiều | チョウ | めぐみ、めぐむ | 19 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 宍Nhục
- 它Tha
- 宦Hoạn
- 宸Thần
- 寃Oan
- 寇Khấu
- 寉Hạc
- 寐Mị
- 寔Thật
- 寞Mịch
- 寤Ngụ
- 寥Liêu
- 寨Trại
- 寫Tả
- 寰Hoàn
- 寳Bảo
- 寶Bảo