Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 尋

12 nét

Hán Việt

Tầm

Nghĩa

hỏi, tìm kiếm

English: inquire, fathom, look for

Onyomi (âm On)
ジン
Kunyomi (âm Kun)
たずねるひろ
Số nét
12
Bộ thủ
寸 Thốn (41)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1398 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 尋

  • 尋ねる

    たずねる

    hỏi; tìm hiểu

    N4

Câu ví dụ

  • 明日あしたそのことについて彼かれに尋たずねるつもりです。

    Ngày mai tôi định hỏi anh ấy về chuyện đó.

  • 女おんなの人ひとが私わたしに道みちを尋たずねた。

    Một người phụ nữ đã hỏi đường tôi.

  • 「猫ねこですか?」老ろう紳士しんしは尋たずねた。

    "Là mèo à?", ông lão lịch lãm hỏi.

Cùng bộ Thốn 寸