Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 将

10 nét

Hán Việt

Thương, Tương, Tướng

Nghĩa

tướng, tướng quân, sắp

English: leader, commander, general, admiral, or, and again, soon, from now on, just about

Onyomi (âm On)
ショウソウ
Kunyomi (âm Kun)
まさにはたまさひきいるもって
Số nét
10
Bộ thủ
寸 Thốn (41)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#634 / 2500

Chủ đề: Quân sự & Lịch sử

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 将

  • 将来

    しょうらい

    tương lai

    N4
  • 将棋

    しょうぎ

    cờ tướng Nhật (shogi)

    N2

Câu ví dụ

  • 将来しょうらい何なにが起おこるかはだれにもわからない。

    Không ai biết được tương lai sẽ xảy ra chuyện gì.

  • 将棋しょうぎでもやる?

    Chơi cờ shogi không?

  • 彼かれは主将しゅしょうに選えらばれた。

    Anh ấy được chọn làm đội trưởng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thốn 寸