Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 専

9 nét

Hán Việt

Chuyên

Nghĩa

chuyên, chuyên môn

English: specialty, exclusive, mainly, solely

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
もっぱら
Số nét
9
Bộ thủ
寸 Thốn (41)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#506 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 専

  • 専門

    せんもん

    chuyên môn, chuyên ngành

    N4
  • 専攻

    せんこう

    chuyên ngành, môn chuyên sâu

    N3
  • 専制

    せんせい

    chuyên chế

    N2
  • 専修

    せんしゅう

    sự chuyên tu, chuyên ngành

    N1
  • 専用

    せんよう

    dùng riêng, chuyên dụng

    N1
  • 専ら

    もっぱら

    hoàn toàn, chủ yếu, chuyên

    N1

Câu ví dụ

  • 君きみの専門せんもんは何なに?

    Chuyên ngành của cậu là gì?

  • 何なにを専攻せんこうしていますか。

    Chuyên ngành của bạn là gì?

  • 彼かれは専制せんせい君主くんしゅである。

    Ông ta là một bạo chúa chuyên chế.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thốn 寸