Kanji có chứa bộ này
Gồm 12 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
57 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 時 | Thì, Thời | thời gian, giờ, lúc | ジ | とき、-どき | 10 |
| 対 | Đối | đối, đối diện, đối với | タイ、ツイ | あいて、こたえる、そろい、つれあい | 7 |
| 持 | Trì | cầm, giữ, có | ジ | もつ、-もち、もてる | 9 |
| 府 | Phủ | phủ, cơ quan chính quyền | フ | | 8 |
| 得 | Đắc | được, đạt được, lợi | トク | える、うる | 11 |
| 団 | Đoàn | đoàn, nhóm | ダン、トン | かたまり、まるい | 6 |
| 特 | Đặc | đặc biệt | トク | | 10 |
| 村 | Thôn | làng, thôn | ソン | むら | 7 |
| 付 | Phó | gắn, dán, đính kèm | フ | つける、-つける、-づける、つけ | 5 |
| 導 | Đạo | dẫn dắt, chỉ đạo | ドウ | みちびく | 15 |
| 待 | Đãi | đợi, chờ | タイ | まつ、-まち | 9 |
| 守 | Thủ, Thú | giữ, bảo vệ, tuân thủ | シュ、ス | まもる、まもり、もり、-もり | 6 |
| 専 | Chuyên | chuyên, chuyên môn | セン | もっぱら | 9 |
| 討 | Thảo | thảo phạt, thảo luận | トウ | うつ | 10 |
| 将 | Thương, Tương, Tướng | tướng, tướng quân, sắp | ショウ、ソウ | まさに、はた、まさ、ひきいる | 10 |
| 闘 | Đấu | đấu, chiến đấu | トウ | たたかう、あらそう | 18 |
| 博 | Bác | rộng, uyên bác, tiến sĩ, triển lãm | ハク、バク | | 12 |
| 等 | Đẳng | vân vân, hạng, bằng nhau | トウ | ひとしい、など、-ら | 12 |
| 寺 | Tự | chùa | ジ | てら | 6 |
| 射 | Xạ, Dạ, Dịch | bắn, chiếu (ánh sáng) | シャ | いる、さす、うつ | 10 |
| 奪 | Đoạt | cướp, đoạt | ダツ | うばう | 14 |
| 樹 | Thụ | cây, cây cối, thiết lập | ジュ | き | 16 |
| 薄 | Bạc, Bác | mỏng, nhạt, loãng | ハク | うすい、うす-、-うす、うすめる | 16 |
| 謝 | Tạ | cảm ơn, xin lỗi | シャ | あやまる | 17 |
| 封 | Phong | niêm phong, đóng kín, phong (tước) | フウ、ホウ | | 9 |
| 慰 | Úy | an ủi | イ | なぐさめる、なぐさむ | 15 |
| 尊 | Tôn | tôn quý, kính trọng | ソン | たっとい、とうとい、たっとぶ、とうとぶ | 12 |
| 詩 | Thi | thơ, bài thơ | シ | うた | 13 |
| 腐 | Hủ | thối, mục, hư hỏng | フ | くさる、-くさる、くされる、くされ | 14 |
| 寿 | Thọ | thọ, tuổi thọ, chúc mừng | ジュ、ス、シュウ | ことぶき、ことぶく、ことほぐ | 7 |
| 耐 | Nại | chịu đựng, chịu được, chống (thấm, cháy…) | タイ | たえる | 9 |
| 簿 | Bộ, Bạc | sổ, sổ sách, sổ ghi chép | ボ | | 19 |
| 尋 | Tầm | hỏi, tìm kiếm | ジン | たずねる、ひろ | 12 |
| 奨 | Tưởng | khuyến khích, cổ vũ | ショウ、ソウ | すすめる | 13 |
| 冠 | Quan, Quán | vương miện, mũ, đứng đầu | カン | かんむり | 9 |
| 寸 | Thốn | tấc, một chút, nhỏ | スン | | 3 |
| 縛 | Phược, Phọc | trói, buộc, ràng buộc | バク | しばる | 16 |
| 辱 | Nhục | nhục, sỉ nhục | ジョク | はずかしめる | 10 |
| 狩 | Thú | săn, săn bắn | シュ | かる、かり、-がり | 9 |
| 符 | Phù | dấu hiệu, ký hiệu, bùa, vé | フ | | 11 |
| 侍 | Thị | samurai, hầu hạ | ジ、シ | さむらい、はべる | 8 |
| 樽 | Tôn | thùng gỗ, thùng rượu | ソン | たる | 16 |
| 鋳 | Chú, Cục | đúc, đúc kim loại | チュウ、イ、シュ、シュウ | いる | 15 |
| 尉 | Úy, Uất | sĩ quan, úy | イ、ジョウ | | 11 |
| 噂 | Tỗn, Tổn, Ton, Tun | tin đồn, lời đồn | ソン | うわさ | 15 |
| 蒔 | Thì, Thi | gieo (hạt) | シ、ジ | うえる、まく | 13 |
| 附 | Phụ | gắn, kèm theo, phụ thuộc | フ | つける、つく | 8 |
| 厨 | Trù, Chù, Chùa, Sù | nhà bếp | シュウ、ズ、チュ、チュウ | くりや | 12 |
| 鱒 | Tỗn | cá hồi chấm | ソン、セン、ザン | ます | 23 |
| 肘 | Trửu | khuỷu tay | チュウ | ひじ | 7 |
| 酎 | Trữu | rượu shochu, rượu nặng | チュウ、チュ | かもす | 10 |
| 祷 | Đảo | cầu nguyện | トウ | いのる、いのり、まつる | 11 |
| 蔣 | Tương, Tưởng | cây niễng, họ Tưởng | ショウ、ソウ | まこも、はげます | 14 |
| 遵 | Tuân | tuân theo, tuân thủ | ジュン | | 15 |
| 爵 | Tước | tước vị, tước | シャク | | 17 |
| 禱 | Đảo | cầu nguyện, khấn vái | トウ | いのる、まつる | 18 |
| 醬 | Tương | tương, nước tương | ショウ | ひしお | 18 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.