Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 封

9 nét

Hán Việt

Phong

Nghĩa

niêm phong, đóng kín, phong (tước)

English: seal, closing

Onyomi (âm On)
フウホウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
Bộ thủ
寸 Thốn (41)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1143 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 封

  • 封筒

    ふうとう

    phong bì

    N5
  • 封

    ふう

    niêm phong; dấu niêm

    N1
  • 同封

    どうふう

    gửi kèm (trong thư)

    N1
  • 封鎖

    ふうさ

    phong tỏa; đóng băng (tài sản)

    N1
  • 封建

    ほうけん

    phong kiến

    N1

Câu ví dụ

  • 封筒ふうとうをください。

    Cho tôi xin một cái phong bì.

  • 封ふうじ込こまれました。

    Bạn đã bị phong tỏa rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét