Kanji 式
6 nét
Hán Việt
Thức
Nghĩa
nghi thức, kiểu, công thức
English: style, ceremony, rite, function, method, system, form, expression
- Onyomi (âm On)
- シキ
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 6
- Bộ thủ
- 弋 Dặc (56)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 3
- Kanken
- 8級
- Tần suất
- #251 / 2500
Chủ đề: Khoa học & Công nghệ
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
この報道は公式のものだ。
Tin tức này là chính thức.
どの程度正式なのですか。
Buổi này trang trọng đến mức nào vậy?
以下の方程式の解を求めよ。
Tìm nghiệm của phương trình sau.