Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 友

4 nét

Hán Việt

Hữu

Nghĩa

bạn

English: friend

Onyomi (âm On)
ユウ
Kunyomi (âm Kun)
とも
Số nét
4
Bộ thủ
又 Hựu (29)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#622 / 2500

Chủ đề: Con người & Xã hội

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 友

  • 友達

    ともだち

    bạn bè

    N5
  • 友

    とも

    bạn, bạn bè

    N3
  • 親友

    しんゆう

    bạn thân

    N3
  • 友好

    ゆうこう

    hữu nghị, hữu hảo

    N3
  • 友情

    ゆうじょう

    tình bạn

    N3
  • 友人

    ゆうじん

    bạn bè (trang trọng)

    N3

Câu ví dụ

  • 友達ともだちがいない。

    Tôi không có bạn bè.

  • これ、私わたしの友ともだち。

    Đây là bạn tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét