Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 巾

3 nét

Hán Việt

Cân

Nghĩa

khăn, vải

English: towel, hanging scroll, width, cloth radical (no. 50)

Onyomi (âm On)
キンフク
Kunyomi (âm Kun)
おおいちきりきれ
Số nét
3
Bộ thủ
巾 Cân (50)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Từ vựng chứa 巾

  • 雑巾

    ぞうきん

    giẻ lau

    N2
  • 布巾

    ふきん

    khăn lau bát

    N1

Câu ví dụ

  • 雑巾ぞうきんとタオルを一緒いっしょくたにしてはいけない。

    Không được để lẫn giẻ lau với khăn tắm.

  • そこに突つっ立たってないで、雑巾ぞうきん持もって来きてくれる?

    Đừng có đứng đực ra đấy, mang giẻ lau lại đây được không?

Cùng bộ Cân 巾