Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 常

11 nét

Hán Việt

Thường

Nghĩa

thường, thông thường

English: usual, ordinary, normal, common, regular, continually, always, long-lasting

Onyomi (âm On)
ジョウ
Kunyomi (âm Kun)
つねとこ-
Số nét
11
Bộ thủ
巾 Cân (50)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#293 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 常

  • 非常に

    ひじょうに

    cực kỳ, rất

    N4
  • 常識

    じょうしき

    thường thức, lẽ thường

    N3
  • 異常

    いじょう

    bất thường

    N3
  • 常に

    つねに

    luôn luôn

    N3
  • 日常

    にちじょう

    thường ngày, hằng ngày

    N3
  • 非常

    ひじょう

    khẩn cấp; bất thường

    N3
  • 正常

    せいじょう

    bình thường

    N1
  • 通常

    つうじょう

    thông thường

    N1

Câu ví dụ

  • 火ひは常つねに危険きけんだ。

    Lửa lúc nào cũng nguy hiểm.

  • 彼かれは非常ひじょうに親切しんせつだ。

    Anh ấy rất tốt bụng.

  • 私わたしは通常つうじょう8時じに起おきる。

    Tôi thường thức dậy lúc 08:00.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.