Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 幣

15 nét

Hán Việt

Tệ

Nghĩa

tiền tệ, tiền, đồ cúng

English: cash, bad habit, humble prefix, gift, Shinto offerings of cloth, rope, cut paper

Onyomi (âm On)
ヘイ
Kunyomi (âm Kun)
ぬさ
Số nét
15
Bộ thủ
巾 Cân (50)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1803 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 幣

  • 紙幣

    しへい

    tiền giấy

    N2
  • 貨幣

    かへい

    tiền tệ; tiền

    N1

Câu ví dụ

  • 貨幣かへいは銀行ぎんこう制度せいどを通つうじて流通りゅうつうする。

    Tiền tệ lưu thông qua hệ thống ngân hàng.

  • 入はいっていたのは紙幣しへいの大おおきさに切きった紙切かみきれだった。

    Thứ ở bên trong là những mẩu giấy cắt bằng cỡ tờ tiền.

  • ジョンは造幣局ぞうへいきょくで働はたらいています。

    John làm việc ở xưởng đúc tiền.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét