Kanji có chứa bộ này
Gồm 20 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
40 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 市 | Thị | thành phố, chợ | シ | いち | 5 |
| 制 | Chế | chế độ, quy định, chế ngự | セイ | | 8 |
| 常 | Thường | thường, thông thường | ジョウ | つね、とこ- | 11 |
| 席 | Tịch | chỗ ngồi, ghế | セキ | むしろ | 10 |
| 製 | Chế | chế tạo, sản xuất | セイ | | 14 |
| 帰 | Quy | về, trở về | キ | かえる、かえす、おくる、とつぐ | 10 |
| 師 | Sư | thầy, sư phụ | シ | いくさ | 10 |
| 幅 | Phúc, Bức | chiều rộng, bức (tranh) | フク | はば | 12 |
| 婦 | Phụ | phụ nữ, vợ | フ | よめ | 11 |
| 帯 | Đái, Đới, Đai | đai, thắt lưng, vùng | タイ | おびる、おび | 10 |
| 締 | Đề | thắt, buộc, đóng | テイ | しまる、しまり、しめる、-しめ | 15 |
| 幕 | Mạc, Mộ, Mán | màn, rèm, Mạc phủ | マク、バク | とばり | 13 |
| 布 | Bố | vải, trải rộng | フ、ホ | ぬの、しく、きれ | 5 |
| 希 | Hy | hy vọng, hiếm | キ、ケ | まれ、こいねがう | 7 |
| 滞 | Trệ | đình trệ, lưu lại, quá hạn | タイ、テイ | とどこおる | 13 |
| 飾 | Sức | trang trí, trang hoàng | ショク | かざる、かざり | 13 |
| 掃 | Tảo | quét, quét dọn | ソウ、シュ | はく | 11 |
| 帝 | Đế | hoàng đế, vua | テイ | みかど | 9 |
| 幌 | Hoảng | mui xe, mái che, rèm | コウ | ほろ、とばり | 13 |
| 怖 | Phố | sợ, đáng sợ | フ、ホ | こわい、こわがる、おじる、おそれる | 8 |
| 刷 | Xoát, Loát | in, in ấn, chải | サツ | する、-ずり、はく | 8 |
| 肺 | Phế | phổi | ハイ | | 9 |
| 錦 | Cẩm | gấm, gấm vóc | キン | にしき | 16 |
| 帳 | Trướng | sổ tay, sổ sách, màn che | チョウ | とばり | 11 |
| 姉 | Tỉ, Tỷ, Chị | chị gái | シ | あね、はは | 8 |
| 綿 | Miên | bông, vải bông | メン | わた | 14 |
| 帽 | Mạo | mũ, nón | ボウ、モウ | ずきん、おおう | 12 |
| 柿 | Sĩ, Thị, Sỹ | quả hồng | シ | かき | 9 |
| 幣 | Tệ | tiền tệ, tiền, đồ cúng | ヘイ | ぬさ | 15 |
| 獅 | Sư | sư tử | シ | しし | 13 |
| 帆 | Phàm, Phâm | buồm, cánh buồm | ハン | ほ | 6 |
| 幡 | Phiên | cờ, lá phướn | マン、ハン、バン、ホン | はた | 15 |
| 逓 | Đệ | chuyển tiếp, lần lượt | テイ | かわる、たがいに | 10 |
| 帥 | Suất, Súy | nguyên soái, chỉ huy, tướng | スイ | | 9 |
| 凧 | Diều | cái diều | | いかのぼり、たこ | 5 |
| 帖 | Thiếp | tập giấy, cuốn sổ | チョウ、ジョウ | かきもの | 8 |
| 稀 | Hi | hiếm, thưa thớt, loãng | キ、ケ | まれ、まばら | 12 |
| 諦 | Đế, Đề | từ bỏ, cam chịu, chân lý | テイ、タイ | あきらめる、つまびらか、まこと | 16 |
| 蹄 | Đề | móng guốc | テイ | ひづめ | 16 |
| 巾 | Cân | khăn, vải | キン、フク | おおい、ちきり、きれ | 3 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 帋Chỉ
- 帑Nô
- 帙Trật
- 帚Trửu
- 帛Bạch
- 帷Duy
- 幀Tránh
- 幄Ác
- 幇Bang
- 幃Vi
- 幎Mịch
- 幔Mạn
- 幗Quắc
- 幟Xí
- 幢Chàng
- 幤Bế