Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 平

5 nét

Hán Việt

Bình, Biền

Nghĩa

bằng phẳng, bình thường, hòa bình

English: even, flat, peace

Onyomi (âm On)
ヘイビョウヒョウ
Kunyomi (âm Kun)
たいらたいらげるひら
Số nét
5
Bộ thủ
干 Can (51)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#128 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 平

  • 平仮名

    ひらがな

    chữ hiragana

    N5
  • 公平

    こうへい

    công bằng

    N3
  • 平ら

    たいら

    bằng phẳng

    N3
  • 平等

    びょうどう

    bình đẳng

    N3
  • 不平

    ふへい

    bất bình, bất mãn

    N3
  • 平均

    へいきん

    trung bình; cân bằng

    N3
  • 平和

    へいわ

    hòa bình

    N3
  • 地平線

    ちへいせん

    đường chân trời

    N3

Câu ví dụ

  • それは公平こうへいではない。

    Như thế là không công bằng.

  • 愛あいと平和へいわです。

    Tình yêu và hòa bình.

  • 君きみはいつも不平ふへいを言いっている。

    Cậu lúc nào cũng than phiền.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Can 干

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét