Kanji có chứa bộ này
Gồm 5 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
36 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 年 | Niên | năm, tuổi | ネン | とし | 6 |
| 開 | Khai | mở, khai mở | カイ | ひらく、ひらき、-びらき、ひらける | 12 |
| 平 | Bình, Biền | bằng phẳng, bình thường, hòa bình | ヘイ、ビョウ、ヒョウ | たいら、たいらげる、ひら | 5 |
| 午 | Ngọ | trưa, Ngọ | ゴ | うま | 4 |
| 報 | Báo | báo, tin tức, báo đáp | ホウ | むくいる | 12 |
| 研 | Nghiên, Nghiễn, Nghiến, Nghiền, Nghiện | mài, nghiên cứu | ケン | とぐ | 9 |
| 南 | Nam | phía nam | ナン、ナ | みなみ | 9 |
| 幹 | Cán | thân cây, cốt cán | カン | みき | 13 |
| 形 | Hình | hình, hình dạng | ケイ、ギョウ | かた、-がた、かたち、なり | 7 |
| 評 | Bình | đánh giá, bình luận | ヒョウ | | 12 |
| 型 | Hình | khuôn, kiểu, mẫu | ケイ | かた、-がた | 9 |
| 岸 | Ngạn | bờ, bờ biển | ガン | きし | 8 |
| 献 | Hiến, Ta | dâng, hiến tặng | ケン、コン | たてまつる | 13 |
| 許 | Hứa, Hử, Hổ | cho phép, tha thứ | キョ | ゆるす、もと | 11 |
| 幸 | Hạnh | hạnh phúc, may mắn | コウ | さいわい、さち、しあわせ | 8 |
| 執 | Chấp | nắm giữ, thực hiện, cố chấp | シツ、シュウ | とる | 11 |
| 刊 | Khan, San | xuất bản, phát hành | カン | | 5 |
| 刑 | Hình | hình phạt | ケイ | | 6 |
| 併 | Bính, Tinh, Tính, Tịnh | gộp, hợp lại, song song | ヘイ | あわせる | 8 |
| 御 | Ngự, Nhạ | tiền tố kính ngữ, cai quản, điều khiển | ギョ、ゴ | おん-、お-、み- | 12 |
| 肝 | Can | gan, cốt yếu | カン | きも | 7 |
| 干 | Can | khô, phơi khô, can thiệp | カン | ほす、ほし-、-ぼし、ひる | 3 |
| 軒 | Hiên | mái hiên, đếm nhà | ケン | のき | 10 |
| 汗 | Hãn, Hàn | mồ hôi | カン | あせ | 6 |
| 卸 | Tá | bán buôn, bán sỉ, dỡ hàng | シャ | おろす、おろし | 9 |
| 瓶 | Bình | chai, lọ, bình | ビン | かめ、へい | 11 |
| 坪 | Bình | đơn vị tsubo (diện tích) | ヘイ | つぼ | 8 |
| 楠 | Nam | cây long não | ナン、ダン、ゼン、ネン | くす、くすのき | 13 |
| 塀 | Bình | tường rào, hàng rào | ヘイ、ベイ | | 12 |
| 餅 | Bính | bánh dày, bánh mochi | ヘイ、ヒョウ | もち、もちい | 14 |
| 摯 | Chí | nghiêm túc, chân thành | シ | いたる、つかむ、にえ | 15 |
| 杵 | Xử | cái chày | ショ、ソ | きね | 8 |
| 竿 | Can, Cán | cây sào, cần câu | カン | さお | 9 |
| 倖 | Hãnh | may mắn, hạnh phúc | コウ | しあわせ、さいわい | 10 |
| 栞 | San | thẻ đánh dấu sách, sách hướng dẫn | カン | しおり | 10 |
| 秤 | Xứng | cái cân | ショウ、ヒン、ビン | はかり | 10 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.