Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 幸

8 nét

Hán Việt

Hạnh

Nghĩa

hạnh phúc, may mắn

English: happiness, blessing, fortune

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
さいわいさちしあわせ
Số nét
8
Bộ thủ
干 Can (51)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#786 / 2500

Chủ đề: Cảm xúc

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 幸

  • 幸せ

    しあわせ

    hạnh phúc; phúc lành

    N3
  • 幸運

    こううん

    may mắn

    N3
  • 幸福

    こうふく

    hạnh phúc

    N3
  • 幸い

    さいわい

    may mắn thay; may là

    N3
  • 不幸

    ふこう

    bất hạnh

    N3

Câu ví dụ

  • 幸福こうふくって何なに?

    Hạnh phúc là gì?

  • 幸しあわせって何なにだろう?

    Hạnh phúc là gì?

  • 僕ぼくは不幸ふこうかも知しれないけれど自殺じさつはしない。

    Có thể tôi bất hạnh, nhưng tôi sẽ không tự tử.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Can 干

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét