Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 満

12 nét

Hán Việt

Mãn

Nghĩa

đầy, đủ, thỏa mãn

English: full, fullness, enough, satisfy

Onyomi (âm On)
マンバン
Kunyomi (âm Kun)
みちるみつみたす
Số nét
12
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#515 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 満

  • 満足

    まんぞく

    sự thỏa mãn, hài lòng

    N3
  • 不満

    ふまん

    sự bất mãn, không hài lòng

    N3
  • 満ちる

    みちる

    đầy, tràn đầy; chín muồi

    N3
  • 満員

    まんいん

    chật kín, hết chỗ

    N2
  • 満点

    まんてん

    điểm tuyệt đối

    N2
  • 未満

    みまん

    chưa đến, dưới (mức)

    N2
  • 円満

    えんまん

    hòa thuận, viên mãn

    N1
  • 満月

    まんげつ

    trăng tròn

    N1

Câu ví dụ

  • 今夜こんやは満月まんげつだ。

    Đêm nay trăng tròn.

  • これで満足まんぞくですか?

    Bạn thỏa mãn chưa?

  • 彼女かのじょは不満ふまんな様子ようすだ。

    Cô ấy có vẻ không hài lòng.

Cùng bộ Thủy 水