Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 流

10 nét

Hán Việt

Lưu

Nghĩa

chảy, dòng chảy, trường phái

English: current, a sink, flow, forfeit

Onyomi (âm On)
リュウル
Kunyomi (âm Kun)
ながれるながれながす-ながす
Số nét
10
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#280 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 流

  • 流行

    りゅうこう

    thịnh hành, mốt

    N3
  • 流す

    ながす

    cho chảy, xả; rơi (nước mắt)

    N3
  • 流れ

    ながれ

    dòng chảy

    N3
  • 流れる

    ながれる

    chảy, trôi

    N3
  • 流行る

    はやる

    thịnh hành, phổ biến

    N3
  • ~流

    ~りゅう

    kiểu ~, phong cách ~

    N2
  • 一流

    いちりゅう

    hạng nhất, hàng đầu

    N2
  • 交流

    こうりゅう

    giao lưu; dòng điện xoay chiều

    N2

Câu ví dụ

  • 赤あかはもう流行はやりじゃない。

    Màu đỏ đã hết mốt rồi.

  • 私わたしは後あとで君きみたちに合流ごうりゅうする。

    Lát nữa tôi sẽ đến nhập hội với các bạn.

  • 静しずかな流ながれは深ふかい。

    Nước lặng thì sâu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét