| 決 | Quyết | quyết định | ケツ | きめる、-ぎめ、きまる、さく | 7 |
| 法 | Pháp | phương pháp, pháp luật | ホウ、ハッ、ホッ、フラン | のり | 8 |
| 治 | Trì, Trị | trị, cai trị, chữa trị | ジ、チ | おさめる、おさまる、なおる、なおす | 8 |
| 派 | Phái | phái, phe, cử đi | ハ | | 9 |
| 済 | Tế, Tề | xong, hoàn tất, cứu tế | サイ、セイ | すむ、-ずみ、すまない、すます | 11 |
| 活 | Hoạt, Quạt | sống, hoạt động, sinh động | カツ | いきる、いかす、いける | 9 |
| 資 | Tư | tư bản, tài nguyên, vốn | シ | | 13 |
| 海 | Hải | biển | カイ | うみ | 9 |
| 求 | Cầu | tìm kiếm, yêu cầu | キュウ、グ | もとめる | 7 |
| 次 | Thứ | tiếp theo, thứ tự | ジ、シ | つぐ、つぎ | 6 |
| 水 | Thủy | nước | スイ | みず、みず- | 4 |
| 終 | Chung | kết thúc, xong | シュウ | おわる、-おわる、おえる、つい | 11 |
| 減 | Giảm | giảm, bớt | ゲン | へる、へらす | 12 |
| 演 | Diễn | diễn, biểu diễn | エン | | 14 |
| 流 | Lưu | chảy, dòng chảy, trường phái | リュウ、ル | ながれる、ながれ、ながす、-ながす | 10 |
| 藤 | Đằng | cây tử đằng | トウ、ドウ | ふじ | 18 |
| 沢 | Trạch | đầm lầy, ân huệ, sáng bóng | タク | さわ、うるおい、うるおす、つや | 7 |
| 球 | Cầu | quả bóng, hình cầu | キュウ | たま | 11 |
| 消 | Tiêu | tắt, xóa, biến mất | ショウ | きえる、けす | 10 |
| 楽 | Lạc, Nhạc | vui, thoải mái, âm nhạc | ガク、ラク、ゴウ | たのしい、たのしむ、このむ | 13 |
| 線 | Tuyến | đường, tuyến, dây | セン | すじ | 15 |
| 率 | Suất, Súy, Luật, Soát | tỷ lệ, dẫn dắt | ソツ、リツ、シュツ | ひきいる | 11 |
| 落 | Lạc | rơi, rớt | ラク | おちる、おち、おとす | 12 |
| 準 | Chuẩn, Chuyết | chuẩn, tiêu chuẩn, bán- (gần như) | ジュン | じゅんじる、じゅんずる、なぞらえる、のり | 13 |
| 姿 | Tư | dáng, hình dáng | シ | すがた | 9 |
| 渡 | Độ | qua, băng qua, trao | ト | わたる、-わたる、わたす | 12 |
| 深 | Thâm | sâu | シン | ふかい、-ぶかい、ふかまる、ふかめる | 11 |
| 況 | Huống | tình hình, tình trạng | キョウ | まして、いわんや、おもむき | 8 |
| 様 | Dạng | ngài, dáng vẻ, cách thức | ヨウ、ショウ | さま、さん | 14 |
| 港 | Cảng | cảng | コウ | みなと | 12 |
| 注 | Chú | rót, chú ý, chú thích | チュウ | そそぐ、さす、つぐ | 8 |
| 渉 | Thiệp | vượt qua, giao thiệp | ショウ | わたる | 11 |
| 満 | Mãn | đầy, đủ, thỏa mãn | マン、バン | みちる、みつ、みたす | 12 |
| 湾 | Loan | vịnh | ワン | いりえ | 12 |
| 録 | Lục | ghi lại, ghi chép | ロク | しるす、とる | 16 |
| 激 | Kích | mãnh liệt, kịch liệt | ゲキ | はげしい | 16 |
| 浜 | Banh | bãi biển, bờ biển | ヒン | はま | 10 |
| 塁 | Lỗi | thành lũy, gôn (bóng chày) | ルイ、ライ、スイ | とりで | 12 |
| 河 | Hà | sông | カ | かわ | 8 |
| 冷 | Lãnh | lạnh, mát | レイ | つめたい、ひえる、ひや、ひややか | 7 |
| 油 | Du | dầu, mỡ | ユ、ユウ | あぶら | 8 |
| 暴 | Bạo, Bộc | bạo lực, hung bạo, phơi bày | ボウ、バク | あばく、あばれる | 15 |
| 薬 | Dược, Ước | thuốc | ヤク | くすり | 16 |
| 江 | Giang | vịnh, sông, nhánh sông | コウ | え | 6 |
| 清 | Thanh | trong sạch, thanh khiết | セイ、ショウ、シン | きよい、きよまる、きよめる | 11 |
| 均 | Quân, Vận | đều, bình quân | キン | ならす | 7 |
| 踏 | Đạp | giẫm, bước | トウ | ふむ、ふまえる | 15 |
| 爆 | Bạo, Bạc, Bộc | nổ, bom | バク | はぜる | 19 |
| 源 | Nguyên | nguồn, nguồn gốc | ゲン | みなもと | 13 |
| 波 | Ba | sóng | ハ | なみ | 8 |
| 康 | Khang | khỏe, yên ổn | コウ | | 11 |
| 測 | Trắc | đo, đo lường | ソク | はかる | 12 |
| 洋 | Dương | đại dương, phương Tây | ヨウ | | 9 |
| 逮 | Đãi, Đệ | bắt giữ | タイ | | 11 |
| 承 | Thừa | chấp nhận, nghe, tiếp nhận | ショウ、ジョウ | うけたまわる、うける | 8 |
| 浮 | Phù | nổi, trôi | フ | うく、うかれる、うかぶ、うかべる | 10 |
| 救 | Cứu | cứu, cứu giúp | キュウ | すくう | 11 |
| 混 | Hỗn, Cổn | trộn, lẫn, hỗn | コン | まじる、-まじり、まざる、まぜる | 11 |
| 池 | Trì | ao, hồ | チ | いけ | 6 |
| 染 | Nhiễm | nhuộm, nhiễm | セン | そめる、そまる、しみる、しみ | 9 |
| 温 | Ôn, Uẩn, Ồn, Ổn, Un | ấm, ấm áp, nhiệt độ | オン | あたたか、あたたかい、あたたまる、あたためる | 12 |
| 永 | Vĩnh | vĩnh viễn, lâu dài | エイ | ながい | 5 |
| 汚 | Ô, Ố, Phiếm | bẩn, làm bẩn, ô nhiễm | オ | けがす、けがれる、けがらわしい、よごす | 6 |
| 沖 | Trùng, Xung | ngoài khơi | チュウ | おき、おきつ、ちゅうする、わく | 7 |
| 逃 | Đào | chạy trốn, thoát | トウ | にげる、にがす、のがす、のがれる | 9 |
| 弱 | Nhược | yếu | ジャク | よわい、よわる、よわまる、よわめる | 10 |
| 浦 | Phổ, Phố | vịnh, bờ biển | ホ | うら | 10 |
| 挑 | Thiêu, Thiểu, Thao | thách thức, khiêu khích | チョウ | いどむ | 9 |
| 酒 | Tửu | rượu, rượu sake | シュ | さけ、さか- | 10 |
| 薄 | Bạc, Bác | mỏng, nhạt, loãng | ハク | うすい、うす-、-うす、うすめる | 16 |
| 渋 | Sáp | chát, ngần ngại, trầm lắng | ジュウ、シュウ | しぶ、しぶい、しぶる | 11 |
| 津 | Tân | bến, cảng | シン | つ | 9 |
| 盗 | Bàn, Đạo | ăn trộm, cướp | トウ | ぬすむ、ぬすみ | 11 |
| 泉 | Tuyền, Toàn | suối, nguồn nước | セン | いずみ | 9 |
| 冬 | Đông | mùa đông | トウ | ふゆ | 5 |
| 漁 | Ngư | đánh cá, nghề cá | ギョ、リョウ | あさる | 14 |
| 滞 | Trệ | đình trệ, lưu lại, quá hạn | タイ、テイ | とどこおる | 13 |
| 沿 | Duyên | dọc theo | エン | そう、-ぞい | 8 |
| 浴 | Dục | tắm | ヨク | あびる、あびせる | 10 |
| 浩 | Hạo | rộng lớn, dồi dào | コウ | おおきい、ひろい | 10 |
| 瀬 | Lại | ghềnh, chỗ nước nông | ライ | せ | 19 |
| 洗 | Tẩy, Tiển | rửa, giặt | セン | あらう | 9 |
| 兆 | Triệu | điềm, nghìn tỷ | チョウ | きざす、きざし | 6 |
| 緑 | Lục | xanh lá cây | リョク、ロク | みどり | 14 |
| 濃 | Nùng | đậm, đặc, sẫm màu | ノウ | こい | 16 |
| 茨 | Tỳ | bụi gai, gai | シ、ジ | いばら、かや、くさぶき | 9 |
| 潟 | Tích | đầm phá, phá | セキ | かた、-がた | 15 |
| 液 | Dịch | chất lỏng, dịch, nước | エキ | | 11 |
| 滅 | Diệt | diệt, tiêu diệt, diệt vong | メツ | ほろびる、ほろぶ、ほろぼす | 13 |
| 泳 | Vịnh | bơi | エイ | およぐ | 8 |
| 潮 | Triều | thủy triều, nước mặn, thời cơ | チョウ | しお、うしお | 15 |
| 泊 | Bạc, Phách | ngủ trọ, nghỉ đêm, thả neo | ハク | とまる、とめる | 8 |
| 尽 | Tẫn, Tận, Hết | hết, dùng hết, tận lực | ジン、サン | つきる、つくす、つかす、-づく | 6 |
| 滑 | Hoạt, Cốt | trơn, trượt, trượt chân | カツ、コツ | すべる、なめらか | 13 |
| 浅 | Thiển, Tiên | nông, cạn, nhạt, hời hợt | セン | あさい | 9 |
| 沈 | Trầm, Thẩm, Trấm | chìm, lặn, trầm | チン、ジン | しずむ、しずめる | 7 |
| 泰 | Thái | yên bình, thái bình, Thái Lan | タイ | | 10 |
| 凍 | Đống | đông lạnh, đóng băng | トウ | こおる、こごえる、こごる、いてる | 10 |
| 漏 | Lậu | rò rỉ, lọt, bỏ sót | ロウ | もる、もれる、もらす | 14 |
| 潜 | Tiềm, Tèm, Tỉm | lặn, ẩn nấp, tiềm ẩn | セン | ひそむ、もぐる、かくれる、くぐる | 15 |
| 湖 | Hồ | hồ | コ | みずうみ | 12 |
| 諮 | Ti, Tư | hỏi ý kiến, tham vấn | シ | はかる | 16 |
| 湯 | Thang, Sương, Thãng | nước nóng, nhà tắm, suối nước nóng | トウ | ゆ | 12 |
| 簿 | Bộ, Bạc | sổ, sổ sách, sổ ghi chép | ボ | | 19 |
| 溶 | Dong | tan chảy, hòa tan | ヨウ | とける、とかす、とく | 13 |
| 泣 | Khấp | khóc | キュウ | なく | 8 |
| 涙 | Lệ | nước mắt | ルイ、レイ | なみだ | 10 |
| 浄 | Tịnh, Tạnh, Tĩnh | sạch, thanh tịnh, làm sạch | ジョウ、セイ | きよめる、きよい | 9 |
| 没 | Một, Mịt, Mốt | chìm, mất, chết, không có | ボツ、モツ | おぼれる、しずむ、ない | 7 |
| 漫 | Mạn, Man | truyện tranh, tràn lan, tản mạn | マン | みだりに、そぞろ | 14 |
| 塗 | Đồ, Trà | sơn, quét, bôi, trát | ト | ぬる、ぬり、まみれる | 13 |
| 淡 | Đạm | nhạt, mờ, thanh đạm | タン | あわい | 11 |
| 准 | Chuẩn | chuẩn, phó, gần bằng | ジュン | | 10 |
| 浸 | Tẩm | ngâm, nhúng, thấm | シン | ひたす、ひたる、つかる | 10 |
| 氷 | Băng | băng, nước đá | ヒョウ | こおり、ひ、こおる | 5 |
| 寒 | Hàn | lạnh, rét | カン | さむい | 12 |
| 沼 | Chiểu | đầm lầy, ao | ショウ | ぬま | 8 |
| 滝 | Long, Lùng, Rông, Rồng, Sông, Suông | thác nước | ロウ、ソウ | たき | 13 |
| 漢 | Hán | Hán, Trung Quốc, đàn ông | カン | | 13 |
| 漂 | Phiêu, Phiếu | trôi, trôi nổi | ヒョウ | ただよう | 14 |
| 添 | Thiêm | thêm vào, kèm theo | テン | そえる、そう | 11 |
| 汗 | Hãn, Hàn | mồ hôi | カン | あせ | 6 |
| 浪 | Lãng, Lang | sóng, lang thang, phung phí | ロウ | | 10 |
| 湿 | Chập, Sấp, Thấp | ẩm, ẩm ướt | シツ、シュウ | しめる、しめす、うるおう、うるおす | 12 |
| 涯 | Nhai | bờ, giới hạn, chân trời | ガイ | はて | 11 |
| 蒸 | Chưng | hấp, bốc hơi, oi bức | ジョウ、セイ | むす、むれる、むらす | 13 |
| 滋 | Tư | bổ dưỡng, tươi tốt | ジ、シ | | 12 |
| 泥 | Nê, Nệ, Nễ | bùn | デイ、ナイ、デ、ニ | どろ、なずむ | 8 |
| 淵 | Uyên | vực sâu, vũng nước sâu, bờ mép | エン、カク、コウ | ふち、かたい、はなわ | 12 |
| 潔 | Khiết | trong sạch, thanh khiết, ngay thẳng | ケツ | いさぎよい | 15 |
| 漠 | Mạc | mơ hồ, sa mạc, mênh mông | バク | | 13 |
| 洞 | Đỗng | hang, động | ドウ | ほら | 9 |
| 淳 | Thuần | thuần khiết, chân chất | ジュン、シュン | あつい | 11 |
| 潤 | Nhuận | ẩm ướt, thấm nhuần, lợi nhuận | ジュン | うるおう、うるおす、うるむ | 15 |
| 尿 | Niệu | nước tiểu | ニョウ | ゆばり、いばり、しと | 7 |
| 濯 | Trạc | giặt, rửa | タク | すすぐ、ゆすぐ | 17 |
| 沸 | Phí, Phất | sôi, đun sôi, sôi nổi | フツ | わく、わかす | 8 |
| 凝 | Ngưng | đông lại, cứng, chăm chú | ギョウ | こる、こらす、こごらす、こごらせる | 16 |
| 跳 | Khiêu | nhảy, bật lên | チョウ | はねる、とぶ、-とび | 13 |
| 澄 | Trừng | trong, trong vắt, lắng | チョウ | すむ、すます、-すます | 15 |
| 眺 | Thiếu | ngắm, nhìn ra xa | チョウ | ながめる | 11 |
| 溝 | Câu | rãnh, mương, cống | コウ | みぞ | 13 |
| 洪 | Hồng | lụt, hồng thủy, to lớn | コウ | | 9 |
| 摂 | Xếp | hấp thụ, thay mặt, nhiếp chính | セツ、ショウ | おさめる、かねる、とる | 13 |
| 函 | Hàm | hộp, hòm | カン | はこ、いれる | 8 |
| 涼 | Lương, Lượng | mát, mát mẻ | リョウ | すずしい、すずむ、すずやか、うすい | 11 |
| 桃 | Đào | quả đào | トウ | もも | 10 |
| 渦 | Qua, Oa | xoáy nước, vòng xoáy | カ | うず | 12 |
| 漬 | Tí | ngâm, muối dưa | シ | つける、つかる、-づけ | 14 |
| 汁 | Trấp, Hiệp | nước canh, súp, nước ép | ジュウ | しる、-しる、つゆ | 5 |
| 窪 | Oa | chỗ trũng, lõm xuống | ワ、ア | くぼむ、くぼみ、くぼまる、くぼ | 14 |
| 泡 | Phao, Bào | bọt, bong bóng | ホウ | あわ | 8 |
| 濁 | Trọc, Trạc | đục, vẩn đục, âm đục | ダク、ジョク | にごる、にごす | 16 |
| 蒲 | Bồ | cây cỏ nến, cây bồ hương | ホ、ボ、フ、ブ | がま、かば、かま | 13 |
| 藩 | Phiên, Phan | phiên (lãnh địa), thái ấp | ハン | | 18 |
| 沙 | Sa, Sá | cát | サ、シャ | すな、よなげる | 7 |
| 湘 | Tương, Sương | sông Tương, sông Sagami | ショウ | | 12 |
| 灘 | Than | biển khơi, vùng biển động | タン、ダン | なだ、せ | 21 |
| 淑 | Thục | thục nữ, hiền thục, dịu dàng | シュク | しとやか | 11 |
| 渇 | Khát | khát, khô cạn | カツ | かわく | 11 |
| 漆 | Tất, Thế | sơn mài, nhựa sơn | シツ | うるし | 14 |
| 洲 | Châu | châu lục, cồn cát, bãi | シュウ、ス | しま | 9 |
| 淀 | Điến | vũng nước, chỗ nước đọng | テン、デン | よどむ | 11 |
| 詠 | Vịnh | ngâm, vịnh thơ, sáng tác thơ | エイ | よむ、うたう | 12 |
| 隷 | Lệ | nô lệ, tôi tớ, lệ thuộc | レイ | したがう、しもべ | 16 |
| 汎 | Phiếm | toàn, rộng khắp, chung (phiếm-) | ハン、ブ、フウ、ホウ、ホン | ただよう、ひろい | 6 |
| 梁 | Lương | xà nhà, rầm, đăng bắt cá | リョウ | はり、うつばり、うちばり、やな | 11 |
| 滴 | Tích, Trích | giọt, nhỏ giọt | テキ | しずく、したたる | 14 |
| 汽 | Khí | hơi nước | キ | | 7 |
| 漱 | Sấu, Thấu | súc miệng | ソウ、シュウ、ス | くちすすぐ、くちそそぐ、うがい、すすぐ | 14 |
| 渓 | Khê | khe suối, thung lũng | ケイ | たに、たにがわ | 11 |
| 湧 | Dũng | phun trào, tuôn ra, trào dâng | ユウ、ヨウ、ユ | わく | 12 |
| 鴻 | Hồng | chim hồng, to lớn | コウ、ゴウ | おおとり、ひしくい、おおがり | 17 |
| 泌 | Bí | tiết ra, rỉ ra | ヒツ、ヒ | | 8 |
| 於 | Ư, Ô | ở, tại, đối với | オ、ヨ | おいて、おける、ああ、より | 8 |
| 漸 | Tiệm, Tiêm, Tiềm | dần dần, cuối cùng, vừa đủ | ゼン | ようやく、やや、ようよう、すすむ | 14 |
| 藻 | Tảo | rong, tảo | ソウ | も | 19 |
| 禄 | Lộc | lộc, bổng lộc, phúc | ロク | さいわい、ふち | 12 |
| 湛 | Trạm, Đam, Thầm, Tiêm | đầy tràn, trong, sâu | タン、チン、ジン、セン | しずむ、たたえる | 12 |
| 湊 | Thấu | bến cảng | ソウ | みなと、あつまる | 12 |
| 渚 | Chử | bờ nước, bãi biển | ショ | なぎさ | 11 |
| 渥 | Ác | ân cần, thấm ướt | アク | あつい、うるおう | 12 |
| 濡 | Nhu, Nhi | ướt, thấm ướt | ジュ、ニュ | ぬれる、ぬらす、うるおい、うるおう | 17 |
| 洛 | Lạc | kinh đô, Kyoto | ラク | | 9 |
| 凄 | Thê | ghê rợn, kinh khủng, tuyệt vời | セイ、サイ | さむい、すごい、すさまじい | 10 |
| 汐 | Tịch | thủy triều tối, triều | セキ | しお、うしお、せい | 6 |
| 膝 | Tất | đầu gối, lòng (đùi) | シツ | ひざ | 15 |
| 恣 | Tứ, Thư | tùy tiện, tự ý | シ | ほしいまま | 10 |
| 黎 | Lê | đen, nhiều, lê dân | レイ、リ | くろい | 15 |
| 冴 | Hộ | trong trẻo, minh mẫn, lạnh | ゴ、コ | さえる、こおる、ひえる | 7 |
| 漕 | Tào | chèo thuyền | ソウ | こぐ、はこぶ | 14 |
| 瀕 | Tần | bờ, sát bờ, cận kề | ヒン | ほとり | 20 |
| 溢 | Dật | tràn đầy, tràn ra | イツ | こぼれる、あふれる、みちる | 13 |
| 凌 | Lăng | vượt qua, chịu đựng, chống đỡ | リョウ | しのぐ | 10 |
| 洸 | Hoảng, Quang, Thoáng | nước lấp lánh | コウ | | 9 |
| 毬 | Cầu | quả cầu, quả bóng, vỏ gai | キュウ | いが、まり | 11 |
| 婆 | Bà | bà già, bà lão | バ | ばば、ばあ | 11 |
| 溜 | Lựu, Lưu, Rượu | đọng lại, tích tụ | リュウ | たまる、ためる、したたる、たまり | 13 |
| 氾 | Phiếm | tràn lan, lan rộng | ハン | ひろがる | 5 |
| 汀 | Đinh | bến nước, bờ nước | テイ | みぎわ、なぎさ | 5 |
| 丞 | Thừa, Chưng | giúp đỡ, phụ tá | ジョウ、ショウ | すくう、たすける | 6 |
| 汝 | Nhữ | ngươi, mày | ジョ | なんじ、なれ、い、うぬ | 6 |
| 冶 | Dã | luyện kim, đúc | ヤ | いる | 7 |
| 汰 | Thái, Thải | đãi, sàng lọc, loại bỏ | タ、タイ | おごる、にごる、よなげる | 7 |
| 汲 | Cấp | múc nước, kín nước | キュウ | くむ | 7 |
| 沃 | Ốc | màu mỡ, phì nhiêu | ヨウ、ヨク、オク | そそぐ | 7 |
| 沌 | Độn | hỗn độn | トン | くらい | 7 |
| 沓 | Đạp | giày, ủng | トウ | くつ | 8 |
| 沫 | Mạt | bọt, bọt nước | マツ、バツ | あわ、しぶき、つばき | 8 |
| 柊 | Chung, Chông, Dông | cây ô rô | シュ、シュウ | ひいらぎ | 9 |
| 洵 | Tuân | thật sự, quả thật | ジュン、シュン | のぶ、まことに | 9 |
| 剝 | | bóc, lột, bong ra, phai | ハク、ホク | へぐ、へずる、むく、むける | 10 |
| 浬 | Lí | hải lý | リ | かいり、のっと | 10 |
| 淋 | Lâm | cô đơn, quạnh hiu | リン | さびしい、さみしい | 11 |
| 淫 | Dâm | dâm, dâm đãng | イン | ひたす、ほしいまま、みだら、みだれる | 11 |
| 渾 | Hồn | tất cả, đục ngầu | コン | すべて、にごる | 12 |
| 溺 | Nịch, Niệu | chết đuối, đắm chìm, nuông chiều | デキ、ジョウ、ニョウ | いばり、おぼれる | 13 |
| 滉 | Hoáng, Hoảng | nước sâu rộng | コウ | ひろい | 13 |
| 漣 | Liên | sóng gợn lăn tăn | レン、ラン | さざなみ | 13 |
| 祿 | Lộc | bổng lộc, phúc lộc | ロク | さいわい、ふち | 13 |
| 羨 | Tiện | ghen tị, thèm muốn, ngưỡng mộ | セン、エン | うらやむ、あまり | 13 |
| 腺 | Tuyến | tuyến (cơ thể) | セン | | 13 |
| 裟 | Sa | áo cà sa | サ、シャ | | 13 |
| 箔 | Bạc | lá kim loại mỏng, lá vàng | ハク | すだれ | 14 |
| 凛 | Lẫm | lạnh buốt, nghiêm trang, uy nghi | リン | きびしい | 15 |
| 凜 | Lẫm | lạnh buốt, nghiêm trang, oai vệ | リン | きびしい | 15 |
| 潰 | Hội | đè bẹp, phá nát, sụp đổ | カイ、エ | つぶす、つぶれる、ついえる | 15 |
| 澪 | Linh | luồng nước, luồng tàu | レイ | みお | 16 |
| 濫 | Lạm, Lãm, Cãm | lạm dụng, quá mức, tràn | ラン | みだりに、みだりがましい | 18 |
| 曝 | Bộc | phơi bày, phơi nắng | バク、ホク、ボク | さらす | 19 |
| 鰯 | Nhược | cá mòi | | いわし | 21 |