Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 減

12 nét

Hán Việt

Giảm

Nghĩa

giảm, bớt

English: dwindle, decrease, reduce, decline, curtail, get hungry

Onyomi (âm On)
ゲン
Kunyomi (âm Kun)
へるへらす
Số nét
12
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#261 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 減

  • 加減

    かげん

    sự điều chỉnh; cộng và trừ

    N3
  • 減少

    げんしょう

    sự giảm bớt

    N3
  • 減る

    へる

    giảm

    N3
  • 減らす

    へらす

    làm giảm

    N3
  • 増減

    ぞうげん

    tăng giảm

    N2
  • 削減

    さくげん

    cắt giảm

    N1
  • 軽減

    けいげん

    giảm nhẹ

    N1
  • いい加減

    いいかげん

    tùy tiện, vô trách nhiệm

    N1

Câu ví dụ

  • いい加減かげんにしろよ。

    Thôi đủ rồi đấy.

  • 君きみはたばこを吸すい過すぎだ。減へらすべきだ。

    Cậu hút thuốc nhiều quá. Nên giảm bớt đi.

  • 遊あそびが増ふえれば勉強べんきょうする時間じかんが減へることになるだろう。

    Chơi nhiều hơn thì thời gian học sẽ ít đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét