Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 治

8 nét

Hán Việt

Trì, Trị

Nghĩa

trị, cai trị, chữa trị

English: reign, be at peace, calm down, subdue, quell, govt, cure, heal, rule, conserve

Onyomi (âm On)
ジチ
Kunyomi (âm Kun)
おさめるおさまるなおるなおす
Số nét
8
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#109 / 2500

Chủ đề: Sức khỏe & Y tế, Chính trị & Pháp luật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 治

  • 治る

    なおる

    khỏi bệnh, lành

    N4
  • 政治

    せいじ

    chính trị

    N4
  • 治療

    ちりょう

    điều trị

    N3
  • 治める

    おさめる

    cai trị, quản lý; dẹp yên

    N3
  • 自治

    じち

    tự trị

    N2
  • 統治

    とうち

    thống trị, cai trị

    N1
  • 退治

    たいじ

    tiêu diệt, diệt trừ

    N1
  • 治安

    ちあん

    trị an

    N1

Câu ví dụ

  • トムは政治せいじ家かです。

    Tom là chính trị gia.

  • 早はやく治なおるといいですね。

    Mong bạn sớm khỏi bệnh.

  • われわれは彼かれの家いえのねずみを退治たいじした。

    Chúng tôi đã diệt chuột trong nhà anh ấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét