Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 消

10 nét

Hán Việt

Tiêu

Nghĩa

tắt, xóa, biến mất

English: extinguish, blow out, turn off, neutralize, cancel

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
きえるけす
Số nét
10
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#345 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 消

  • 消す

    けす

    xóa, tắt (điện)

    N5
  • 消える

    きえる

    biến mất, tắt

    N5
  • 消しゴム

    けしゴム

    cục tẩy

    N4
  • 消費

    しょうひ

    sự tiêu dùng, tiêu thụ, chi tiêu

    N3
  • 消防

    しょうぼう

    sự chữa cháy, cứu hỏa

    N3
  • 消化

    しょうか

    sự tiêu hóa

    N2
  • 消毒

    しょうどく

    sự khử trùng, tiêu độc

    N2
  • 消耗

    しょうもう

    sự tiêu hao, kiệt sức

    N2

Câu ví dụ

  • 火ひを消けすのを忘わすれるな。

    Đừng quên dập lửa.

  • ワインは消化しょうかを助たすける。

    Rượu vang giúp tiêu hóa.

  • 雪ゆきはすぐに消きえるだろう。

    Tuyết sẽ sớm tan.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét