Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 滅

13 nét

Hán Việt

Diệt

Nghĩa

diệt, tiêu diệt, diệt vong

English: destroy, ruin, overthrow, perish

Onyomi (âm On)
メツ
Kunyomi (âm Kun)
ほろびるほろぶほろぼす
Số nét
13
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1222 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 滅

  • 絶滅

    ぜつめつ

    tuyệt chủng; diệt vong

    N3
  • 滅多に

    めったに

    hiếm khi (đi với phủ định)

    N3
  • 全滅

    ぜんめつ

    bị tiêu diệt toàn bộ; thất bại hoàn toàn

    N1
  • 滅亡

    めつぼう

    sự diệt vong, sụp đổ

    N1
  • 滅びる

    ほろびる

    diệt vong; suy tàn

    N1
  • 滅ぼす

    ほろぼす

    tiêu diệt; lật đổ; hủy hoại

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは滅多めったに礼拝れいはいに行いかない。

    Anh ấy hiếm khi đi lễ.

  • 恐竜きょうりゅうは大昔おおむかしに絶滅ぜつめつした。

    Khủng long đã tuyệt chủng từ thời xa xưa.

  • その町まちの住人じゅうにんは全滅ぜんめつした。

    Cư dân của thị trấn đó đã bị diệt sạch.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét