Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 神

9 nét

Hán Việt

Thần

Nghĩa

thần, thần linh, tâm thần

English: gods, mind, soul

Onyomi (âm On)
シンジン
Kunyomi (âm Kun)
かみかん-こう-
Số nét
9
Bộ thủ
示 Thị (113)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#347 / 2500

Chủ đề: Tôn giáo & Truyền thống

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 神

  • 神社

    じんじゃ

    đền Thần đạo

    N4
  • 神

    かみ

    thần, thần linh

    N3
  • 神経

    しんけい

    thần kinh; sự nhạy cảm

    N3
  • 精神

    せいしん

    tinh thần, tâm hồn

    N3
  • 神様

    かみさま

    thần, Chúa

    N2
  • 神話

    しんわ

    thần thoại

    N2
  • 神聖

    しんせい

    sự thần thánh, linh thiêng

    N1
  • 神殿

    しんでん

    đền thờ, điện thờ

    N1

Câu ví dụ

  • 神様かみさまを信しんじている?

    Cậu có tin vào Chúa không?

  • 京都きょうとには多おおくの神社じんじゃがある。

    Ở Kyoto có rất nhiều đền thờ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét