Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 偵

11 nét

Hán Việt

Trinh

Nghĩa

do thám, trinh thám

English: spy

Onyomi (âm On)
テイ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1857 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • トムは探偵たんていだ。

    Tom là thám tử.

  • 彼女かのじょは彼かれを探偵たんていだと言いった。

    Cô ấy nói anh ta là thám tử.

  • その男おとこは私立しりつ探偵たんていだとわかった。

    Hóa ra người đàn ông đó là thám tử tư.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét