Bộ Thị
5 nét
Nghĩa
thần linh, bày tỏ
- Tên tiếng Nhật
- しめす
- Hán Việt
- Thị
- Số nét
- 5 nét
- Vị trí trong chữ
- Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
- Số thứ tự
- 113
Dạng biến thể
Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.
- 4 nét
礻 · しめすへん
Bên trái (偏)
Kanji có chứa bộ này
Gồm 25 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
46 kanji
- 社Xã
- 際Tế
- 示Kì
- 神Thần
- 視Thị
- 福Phúc
- 察Sát
- 票Phiếu
- 禁Cấm
- 標Tiêu
- 奈Nại
- 宗Tông
- 祉Chỉ
- 祭Tế
- 斎Chái
- 慰Úy
- 祝Chúc
- 礼Lễ
- 祖Tổ
- 祥Tường
- 祈Kì
- 擦Sát
- 漂Phiêu
- 祐Hữu
- 款Khoản
- 禅Thiền
- 崇Sùng
- 尉Úy
- 隷Lệ
- 禍Họa
- 襟Khâm
- 禎Trinh
- 榊Thần
- 禄Lộc
- 祇Kì
- 綜Tống
- 祁Kì
- 祢Nễ
- 捺Nại
- 祷Đảo
- 祿Lộc
- 凛Lẫm
- 踪Tung
- 瓢Biều
- 禰Nỉ
- 禱Đảo
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 祐help
- 禎
- 頴Dĩnh
- 禦Ngữ
- 祀Tự
- 祓Phất
- 祗Chi
- 祚Tộ
- 祟Túy
- 祠Từ
- 祺Kì
- 禀Bẩm
- 禊Hễ
- 禝proper name
- 禧Hi
- 禳Nhương