Kanji 突
8 nét
Hán Việt
Đột
Nghĩa
đâm, đột ngột, nhô ra
English: stab, protruding, thrust, pierce, prick, collision, sudden
- Onyomi (âm On)
- トツカ
- Kunyomi (âm Kun)
- つく
- Số nét
- 8
- Bộ thủ
- 穴 Huyệt (116)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #521 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
突然雨が降り始めた。
Đột nhiên trời bắt đầu mưa.
煙突から煙が出ている。
Khói đang bốc lên từ ống khói.
他人のことに首を突っ込むな。
Đừng chõ mũi vào chuyện của người khác.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Huyệt 穴
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|