Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 光

6 nét

Hán Việt

Quang

Nghĩa

ánh sáng, chiếu sáng

English: ray, light

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
ひかるひかり
Số nét
6
Bộ thủ
儿 Nhi (10)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#527 / 2500

Chủ đề: Thiên nhiên & Cảnh quan

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 光

  • 光

    ひかり

    ánh sáng

    N4
  • 光る

    ひかる

    chiếu sáng, lấp lánh

    N4
  • 観光

    かんこう

    sự tham quan, du lịch

    N3
  • 光景

    こうけい

    quang cảnh, cảnh tượng

    N3
  • 日光

    にっこう

    ánh nắng mặt trời

    N3
  • 光線

    こうせん

    tia sáng, chùm sáng

    N2
  • 蛍光灯

    けいこうとう

    đèn huỳnh quang

    N2
  • ~光

    ~こう

    ánh sáng ~

    N1

Câu ví dụ

  • 光ひかるもの必かならずしも金きんならず。

    Không phải thứ gì lấp lánh cũng là vàng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét