Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 突

8 nét

Hán Việt

Đột

Nghĩa

đâm, đột ngột, nhô ra

English: stab, protruding, thrust, pierce, prick, collision, sudden

Onyomi (âm On)
トツカ
Kunyomi (âm Kun)
つく
Số nét
8
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#521 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 突

  • 衝突

    しょうとつ

    sự va chạm, xung đột

    N3
  • 突く

    つく

    đâm, chọc; thọc

    N3
  • 突然

    とつぜん

    đột nhiên, bất ngờ

    N3
  • 煙突

    えんとつ

    ống khói

    N2
  • 突っ込む

    つっこむ

    lao vào, thọc vào

    N2
  • 突き当たり

    つきあたり

    cuối đường, chỗ cụt

    N2
  • 突き当たる

    つきあたる

    đâm vào, va phải; đi đến cuối đường

    N2
  • 突如

    とつじょ

    đột nhiên, bất thình lình

    N1

Câu ví dụ

  • 突然とつぜん雨あめが降ふり始はじめた。

    Đột nhiên trời bắt đầu mưa.

  • 煙突えんとつから煙けむりが出でている。

    Khói đang bốc lên từ ống khói.

  • 他人たにんのことに首くびを突つっ込こむな。

    Đừng chõ mũi vào chuyện của người khác.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét