Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 窓

11 nét

Hán Việt

Song

Nghĩa

cửa sổ

English: window, pane

Onyomi (âm On)
ソウス
Kunyomi (âm Kun)
まどてんまどけむだし
Số nét
11
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1186 / 2500

Chủ đề: Nhà cửa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 窓

  • 窓

    まど

    cửa sổ

    N5
  • 窓口

    まどぐち

    quầy giao dịch; cửa bán vé

    N2

Câu ví dụ

  • 窓まどを開あけてください。

    Làm ơn mở cửa sổ ra.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét