Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 栗

10 nét

Hán Việt

Lật

Nghĩa

hạt dẻ

English: chestnut

Onyomi (âm On)
リツリ
Kunyomi (âm Kun)
くりおののく
Số nét
10
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1550 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 栗くりを焼やこう。

    Nướng hạt dẻ đi.

  • 焼やき栗くりが好すきです。

    Tôi thích hạt dẻ nướng.

  • この栗毛くりげ馬ば、速はやいなぁ。

    Con ngựa màu hạt dẻ này chạy nhanh thật.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét