Kanji 精
14 nét
Hán Việt
Tinh
Nghĩa
tinh túy, tinh thần, tinh tế
English: refined, ghost, fairy, energy, vitality, semen, excellence, purity, skill
- Onyomi (âm On)
- セイショウ
- Kunyomi (âm Kun)
- しらげるくわしい
- Số nét
- 14
- Bộ thủ
- 米 Mễ (119)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 5
- Kanken
- 6級
- Tần suất
- #752 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Câu ví dụ
彼にはユーモア精神が全然ないようだ。
Hình như anh ấy chẳng có tí khiếu hài hước nào.
二人はレジへ行き精算した。
Hai người đi ra quầy thu ngân để thanh toán.
精一杯やってみなさい。
Hãy cố gắng hết sức.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
Cùng bộ Mễ 米
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|