Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 錆

16 nét

Hán Việt

Sanh, Thương, Thanh, Xanh

Nghĩa

gỉ sét

English: rust, tarnish

Onyomi (âm On)
ショウセイ
Kunyomi (âm Kun)
さびくわしい
Số nét
16
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 錆

  • 錆

    さび

    gỉ sét; màu gỉ sắt

    N2
  • 錆びる

    さびる

    bị gỉ, han gỉ

    N2

Câu ví dụ

  • 君きみの身みから出でた錆さびだ。

    Đó là gậy ông đập lưng ông.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét