Kanji có chứa bộ này
Gồm 14 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
48 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 米 | Mễ | gạo, Mỹ, mét | ベイ、マイ、メエトル | こめ、よね | 6 |
| 来 | Lai, Lãi, Lay, Lơi, Ray, Rơi | đến, tới, sau (tới) | ライ、タイ | くる、きたる、きたす、き | 7 |
| 数 | Sác, Số, Sổ, Xúc, Sỗ, Sộ, Xọ | số, con số, đếm | スウ、ス、サク、ソク、シュ | かず、かぞえる、しばしば、せめる | 13 |
| 料 | Liêu, Liệu | phí, nguyên liệu | リョウ | | 10 |
| 断 | Đoán, Đoạn, Đón | cắt đứt, từ chối, quyết đoán | ダン | たつ、ことわる、さだめる | 11 |
| 番 | Phiên, Phan, Ba, Bà | lượt, số thứ tự, canh gác | バン | つがい | 12 |
| 審 | Thẩm | xét xử, thẩm tra | シン | つまびらか、つぶさに | 15 |
| 類 | Loại | loại, chủng loại | ルイ | たぐい | 18 |
| 継 | Bối, Kế | nối, kế thừa | ケイ | つぐ、まま- | 13 |
| 精 | Tinh | tinh túy, tinh thần, tinh tế | セイ、ショウ | しらげる、くわしい | 14 |
| 齢 | Linh | tuổi | レイ | よわい、とし | 17 |
| 迷 | Mê | lạc, mê, phân vân | メイ | まよう | 9 |
| 奥 | Áo, Úc | bên trong, sâu bên trong, vợ | オウ | おく、おくまる、くま | 12 |
| 隣 | Lân, Lăn | bên cạnh, hàng xóm | リン | となる、となり | 16 |
| 釈 | Thích | giải thích | シャク、セキ | とく、すてる、ゆるす | 11 |
| 歯 | Xỉ | răng | シ | よわい、は、よわいする | 12 |
| 菊 | Cúc | hoa cúc | キク | | 11 |
| 糧 | Lương | lương thực, thức ăn | リョウ、ロウ | かて | 18 |
| 粘 | Niêm | dính, nhớt, kiên trì | ネン | ねばる | 11 |
| 翻 | Phiên | lật, phấp phới, dịch (phiên dịch) | ホン、ハン | ひるがえる、ひるがえす | 18 |
| 糖 | Đường | đường | トウ | | 16 |
| 粉 | Phấn | bột, bụi | フン | デシメートル、こ、こな | 10 |
| 粧 | Trang | trang điểm, tô điểm | ショウ | | 12 |
| 粛 | Túc | nghiêm túc, trang nghiêm, lặng lẽ | シュク、スク | つつしむ | 11 |
| 粒 | Lạp | hạt, giọt | リュウ | つぶ | 11 |
| 粗 | Thô | thô, thô sơ, sơ sài | ソ | あらい、あら- | 11 |
| 粋 | Túy | tinh túy, sành điệu, thuần | スイ | いき | 10 |
| 藩 | Phiên, Phan | phiên (lãnh địa), thái ấp | ハン | | 18 |
| 幡 | Phiên | cờ, lá phướn | マン、ハン、バン、ホン | はた | 15 |
| 謎 | Mê | câu đố, bí ẩn | メイ、ベイ | なぞ | 16 |
| 粟 | Túc | hạt kê | ゾク、ショク、ソク | あわ、もみ | 12 |
| 楼 | Lâu, Lầu | lầu, tháp canh, nhà cao tầng | ロウ | たかどの | 13 |
| 播 | Bá, Bả | gieo, rắc, truyền bá | ハ、バン、ハン | まく | 15 |
| 粥 | Chúc, Dục | cháo | イク、シュク、ジュク | かゆ、かい、ひさぐ | 12 |
| 蕃 | Phiền | sum suê, tươi tốt | バン、ハン | | 15 |
| 鱗 | Lân | vảy cá | リン | うろこ、こけ、こけら | 24 |
| 籾 | Gạo | thóc, lúa chưa xay | | もみ | 9 |
| 悉 | Tất | tất cả, hết thảy | シツ、シチ | つきる、ことごと、ことごとく、つくす | 11 |
| 掬 | Cúc | vốc, bụm nước bằng tay | キク、コク | きくす、むすぶ、すくう、たなごころ | 11 |
| 萊 | Lai, Lài | cỏ dại, ruộng hoang | ライ、リ | あかざ、あれわ、こうがい | 11 |
| 釉 | Dứu | men (gốm) | ユウ | うわぐすり | 12 |
| 糊 | Hồ | hồ dán, keo | コ、ゴ、コツ | のり | 15 |
| 憐 | Liên, Lân | thương xót, đáng thương | レン | あわれむ、あわれ | 16 |
| 燦 | Xán | rực rỡ, sáng chói | サン | さんたる、あきらか、きらめく | 17 |
| 襖 | Áo | cửa kéo fusuma | オウ | ふすま、あお | 17 |
| 鞠 | Cúc | quả bóng, cúc cung | キク、キュウ | まり | 17 |
| 繡 | Tú | thêu, đồ thêu | シュウ | ぬいとり | 18 |
| 麟 | Lân | kỳ lân, xuất chúng | リン | | 24 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 粕Phách
- 糞Phẩn
- 粁Thiên
- 粂Trai
- 粍Mao
- 糎Ly
- 糟Tao
- 糠Khang
- 籵dekametre
- 粃Chủy
- 粐rice-bran
- 粡Đòng
- 粢Tư
- 粤Việt
- 粨Bách
- 粫nonglutinous grain
- 粭chaff
- 粮Lương
- 粱Lương
- 粲Sán
- 粳Canh
- 糀malt
- 粽Tống
- 糂Tảm
- 糅Nhữu
- 糒Bí
- 糘chaff
- 糢Mạc
- 糜Mi
- 糯Nhu