Kanji 粗
11 nét
Hán Việt
Thô
Nghĩa
thô, thô sơ, sơ sài
English: coarse, rough, rugged
- Onyomi (âm On)
- ソ
- Kunyomi (âm Kun)
- あらいあら-
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 米 Mễ (119)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 3級
- Tần suất
- #1689 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
その物体の表面はかなり粗い。
Bề mặt của vật thể đó khá thô ráp.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Mễ 米
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|