Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 有

6 nét

Hán Việt

Hữu, Dựu

Nghĩa

có, sở hữu

English: possess, have, exist, happen, occur, approx

Onyomi (âm On)
ユウウ
Kunyomi (âm Kun)
ある
Số nét
6
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#282 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 有

  • 有る

    ある

    có

    N5
  • 有名

    ゆうめい

    nổi tiếng

    N5
  • 有無

    うむ

    có hay không

    N3
  • 有効

    ゆうこう

    có hiệu lực, hữu hiệu

    N3
  • 有能

    ゆうのう

    có năng lực

    N3
  • 有利

    ゆうり

    có lợi

    N3
  • 有機

    ゆうき

    hữu cơ

    N3
  • 在る; 有る

    ある

    có, ở, tồn tại

    N3

Câu ví dụ

  • みんなあなたに会あいたがってる。あなたは有名ゆうめいなのよ!

    Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!

  • 彼かれは学生がくせいに人気にんきが有ある。

    Thầy ấy được học sinh yêu mến.

  • 私わたしは家いえを有利ゆうりに売うった。

    Tôi đã bán căn nhà được giá.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Nguyệt 月