Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 腺

13 nét

Hán Việt

Tuyến

Nghĩa

tuyến (cơ thể)

English: gland, (kokuji)

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
13
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 前立腺ぜんりつせん肥大ひだいになりました。

    Tôi bị phì đại tuyến tiền liệt.

  • 扁桃腺へんとうせんがはれている気きがするのですが。

    Tôi có cảm giác là amidan của tôi đang sưng lên.

  • 以前いぜんに乳腺にゅうせん炎えんをわずらいました。

    Trước đây tôi từng bị viêm tuyến vú.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét