Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 征

8 nét

Hán Việt

Chinh

Nghĩa

chinh phạt, chinh phục

English: subjugate, attack the rebellious, collect taxes

Onyomi (âm On)
セイ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
8
Bộ thủ
彳 Xích (60)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1578 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 征

  • 征服

    せいふく

    chinh phục; khuất phục

    N1

Câu ví dụ

  • だれが最初さいしょにエベレスト山さんを征服せいふくしたか知しっていますか。

    Bạn có biết ai là người đầu tiên chinh phục đỉnh Everest không?

  • その遠征えんせいではずいぶんつらい目めに会あった。

    Trong chuyến thám hiểm đó chúng tôi đã gặp rất nhiều gian khổ.

  • 彼かれはその大だい遠征えんせいのリーダーだった。

    Ông ấy là người dẫn đầu cuộc viễn chinh lớn đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét