Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 賃

13 nét

Hán Việt

Nhẫm

Nghĩa

tiền thuê, tiền công

English: fare, fee, hire, rent, wages, charge

Onyomi (âm On)
チン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
13
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#961 / 2500

Chủ đề: Tiền bạc & Mua sắm

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 賃

  • 家賃

    やちん

    tiền thuê nhà

    N3
  • 運賃

    うんちん

    cước vận chuyển; giá vé

    N1
  • 賃金

    ちんぎん

    tiền lương

    N1

Câu ví dụ

  • バスの運賃うんちんはいくらですか?

    Giá vé xe buýt là bao nhiêu?

  • この部屋へやの家賃やちんは週しゅう50ドルだ。

    Giá thuê căn phòng này là 50 đô-la một tuần.

  • あなたの国くにの最低さいてい賃金ちんぎんはいくらですか?

    Mức lương tối thiểu ở nước bạn là bao nhiêu?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét