Kanji 鈍
12 nét
Hán Việt
Độn
Nghĩa
cùn, chậm chạp, đần
English: dull, slow, foolish, blunt
- Onyomi (âm On)
- ドン
- Kunyomi (âm Kun)
- にぶいにぶるにぶ-なまるなまくら
- Số nét
- 12
- Bộ thủ
- 金 Kim (167)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #1574 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Câu ví dụ
この主人公、鈍感すぎる。
Nhân vật chính này quá chậm hiểu.
彼は動作が鈍い。
Anh ta cử động chậm chạp.
飲めば飲むほど注意力が鈍る。
Càng uống nhiều thì sự tập trung càng giảm sút.
Cùng bộ Kim 金
- 金Kim
- 銀Ngân
- 針Châm
- 録Lục
- 鉄Thiết
- 鈴Linh
- 銭Tiền
- 銃Súng
- 鋼Cương
- 鎖Tỏa
- 鉱Khoáng
- 鑑Giám
- 銘Minh
- 鋭Duệ
- 錦Cẩm
- 銅Đồng
- 鏡Kính
- 釣Điếu
- 鎌Liêm
- 鎮Trấn
- 鐘Chung
- 鉛Duyên
- 錯Thác
- 釧Xuyến
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|