Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鋭

15 nét

Hán Việt

Duệ, Nhuệ

Nghĩa

sắc, sắc bén, nhạy bén

English: pointed, sharpness, edge, weapon, sharp, violent

Onyomi (âm On)
エイ
Kunyomi (âm Kun)
するどい
Số nét
15
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1395 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 鋭

  • 鋭い

    するどい

    sắc; nhọn; sắc sảo

    N3

Câu ví dụ

  • お前まえ、鋭するどいな。

    Mày tinh ý đấy.

  • ナイフが鋭するどくない。

    Con dao không sắc.

  • 彼かれが新進しんしん気鋭きえいの学者がくしゃと新聞しんぶんで紹介しょうかいされた男おとこかい。

    Đó là người đàn ông được báo chí giới thiệu là học giả trẻ đầy triển vọng à?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét