Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鋼

16 nét

Hán Việt

Cương

Nghĩa

thép

English: steel

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
はがね
Số nét
16
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1246 / 2500

Chủ đề: Vật liệu & Kim loại

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 鋼

  • 鉄鋼

    てっこう

    gang thép, sắt thép

    N1

Câu ví dụ

  • 鉄鋼てっこうは基幹きかん産業さんぎょうである。

    Thép là ngành công nghiệp then chốt.

  • 彼かれは鋼はがねを鍛きたえて刀かたなを作つくった。

    Ông ấy rèn thép thành kiếm.

  • 彼かれは鋼はがねのような意志いしを持もっている。

    Anh ấy có ý chí sắt thép.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét