Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 銅

14 nét

Hán Việt

Đồng

Nghĩa

đồng (kim loại)

English: copper

Onyomi (âm On)
ドウ
Kunyomi (âm Kun)
あかがね
Số nét
14
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#1505 / 2500

Chủ đề: Vật liệu & Kim loại

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 銅

  • 銅貨

    どうか

    đồng xu bằng đồng

    N3
  • 銅

    どう

    đồng (kim loại)

    N2

Câu ví dụ

  • 銅像どうぞうは頭あたまを持もっていない。

    Bức tượng đồng không có đầu.

  • ここの数すう枚まいの銅貨どうかがある。

    Ở đây có vài đồng xu bằng đồng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét