Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 雛

18 nét

Hán Việt

Sồ

Nghĩa

gà con, chim non, búp bê

English: chick, squab, duckling, doll

Onyomi (âm On)
スウスジュ
Kunyomi (âm Kun)
ひなひよこ
Số nét
18
Bộ thủ
隹 Chuy (172)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2241 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 雛

  • 雛

    ひな

    chim non; búp bê

    N1
  • 雛祭

    ひなまつり

    lễ hội búp bê (ngày bé gái)

    N1

Câu ví dụ

  • 母はは鳥とりが雛ひなに虫むしを持もってきた。

    Chim mẹ mang sâu về cho chim non.

  • 彼女かのじょは雛菊ひなぎくを摘つまむのをやめた。

    Cô ấy thôi không hái hoa cúc nữa.

  • ハトの雛ひなって見みたことありますか?

    Bạn đã bao giờ nhìn thấy chim bồ câu non chưa?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét