Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 雑

14 nét

Hán Việt

Tạp

Nghĩa

tạp nham, lộn xộn, linh tinh

English: miscellaneous

Onyomi (âm On)
ザツゾウ
Kunyomi (âm Kun)
まじえるまじる
Số nét
14
Bộ thủ
隹 Chuy (172)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#839 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 雑

  • 雑誌

    ざっし

    tạp chí

    N5
  • 複雑

    ふくざつ

    phức tạp

    N4
  • 混雑

    こんざつ

    đông đúc; tắc nghẽn; hỗn loạn

    N3
  • 雑音

    ざつおん

    tạp âm, tiếng ồn

    N2
  • 雑巾

    ぞうきん

    giẻ lau

    N2
  • 雑

    ざつ

    cẩu thả; thô; sơ sài

    N1
  • 雑貨

    ざっか

    tạp hóa; đồ lặt vặt

    N1
  • 雑談

    ざつだん

    tán gẫu, chuyện phiếm

    N1

Câu ví dụ

  • 雑音ざつおんで何なにも聞きこえません。

    Vì tiếng ồn nên tôi không thể nghe được một cái gì hết.

  • この犬いぬは雑種ざっしゅだ。

    Con chó này là chó lai.

  • この図書館としょかんには英語えいごの雑誌ざっしがありますか。

    Thư viện này có tạp chí tiếng Anh không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét