Kanji có chứa bộ này
Gồm 13 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
55 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 進 | Tiến | tiến, tiến lên | シン | すすむ、すすめる | 11 |
| 権 | Quyền | quyền, quyền lực | ケン、ゴン | おもり、かり、はかる | 15 |
| 集 | Tập | tập hợp, thu thập | シュウ | あつまる、あつめる、つどう | 12 |
| 確 | Xác | chắc chắn, xác thực | カク、コウ | たしか、たしかめる | 15 |
| 難 | Nan, Nạn | khó, khó khăn, tai nạn | ナン | かたい、-がたい、むずかしい、むづかしい | 18 |
| 護 | Hộ | bảo vệ, che chở | ゴ | まもる | 20 |
| 準 | Chuẩn, Chuyết | chuẩn, tiêu chuẩn, bán- (gần như) | ジュン | じゅんじる、じゅんずる、なぞらえる、のり | 13 |
| 観 | Quan, Quán | xem, quan sát, quan niệm | カン | みる、しめす | 18 |
| 推 | Thôi | suy đoán, đẩy, tiến cử | スイ | おす | 11 |
| 催 | Thôi | tổ chức, thúc giục | サイ | もようす、もよおす | 13 |
| 離 | Ly | rời xa, tách ra | リ | はなれる、はなす | 19 |
| 維 | Duy | duy trì, sợi | イ | | 14 |
| 雄 | Hùng | đực, anh hùng | ユウ | お-、おす、おん | 12 |
| 雑 | Tạp | tạp nham, lộn xộn, linh tinh | ザツ、ゾウ | まじえる、まじる | 14 |
| 躍 | Dược | nhảy, nhảy vọt | ヤク | おどる | 21 |
| 曜 | Diệu | ngày trong tuần | ヨウ | | 18 |
| 獲 | Hoạch | giành được, bắt được | カク | える | 16 |
| 焦 | Tiêu, Tiều | cháy xém, sốt ruột | ショウ | こげる、こがす、こがれる、あせる | 12 |
| 奪 | Đoạt | cướp, đoạt | ダツ | うばう | 14 |
| 雇 | Cố | thuê, tuyển dụng | コ | やとう | 12 |
| 携 | Huề | mang theo, cầm tay | ケイ | たずさえる、たずさわる | 13 |
| 顧 | Cố | nhìn lại, xem xét, khách quen | コ | かえりみる | 21 |
| 歓 | Hoan | vui mừng, hoan nghênh | カン | よろこぶ | 15 |
| 勧 | Khuyến | khuyên, khuyến khích | カン、ケン | すすめる | 13 |
| 雅 | Nhã | thanh nhã, tao nhã | ガ | みやび | 13 |
| 擁 | Ủng, Ung | ôm, ủng hộ, bảo vệ | ヨウ | | 16 |
| 唯 | Duy, Dụy | chỉ, duy nhất | ユイ、イ | ただ | 11 |
| 鶴 | Hạc | hạc, sếu | カク | つる | 21 |
| 准 | Chuẩn | chuẩn, phó, gần bằng | ジュン | | 10 |
| 奮 | Phấn | phấn chấn, hăng hái | フン | ふるう | 16 |
| 隻 | Chích | chiếc (thuyền), một trong đôi | セキ | | 10 |
| 稚 | Trĩ | non nớt, trẻ con | チ、ジ | いとけない、おさない、おくて、おでる | 13 |
| 穫 | Hoạch | thu hoạch, gặt | カク | | 18 |
| 鷹 | Ưng | chim ưng, diều hâu | ヨウ、オウ | たか | 24 |
| 濯 | Trạc | giặt, rửa | タク | すすぐ、ゆすぐ | 17 |
| 羅 | La | lưới, lụa mỏng, la liệt | ラ | うすもの | 19 |
| 雀 | Tước | chim sẻ | ジャク、ジャン、サク、シャク | すずめ | 11 |
| 椎 | Chuy | cây dẻ gai, đốt sống | ツイ、スイ | つち、うつ | 12 |
| 灘 | Than | biển khơi, vùng biển động | タン、ダン | なだ、せ | 21 |
| 誰 | Thùy | ai | スイ | だれ、たれ、た | 15 |
| 雌 | Thư | giống cái, con mái | シ | め-、めす、めん | 14 |
| 礁 | Tiều | đá ngầm, rạn san hô | ショウ | | 17 |
| 蕉 | Tiêu | cây chuối, chuối | ショウ | | 15 |
| 堆 | Đôi | chất đống, đống | タイ、ツイ | うずたかい | 11 |
| 雁 | Nhạn | chim nhạn, ngỗng trời | ガン | かり、かりがね | 12 |
| 隼 | Chuẩn | chim cắt | シュン、ジュン | はやぶさ | 10 |
| 雛 | Sồ | gà con, chim non, búp bê | スウ、ス、ジュ | ひな、ひよこ | 18 |
| 惟 | Duy | suy nghĩ, suy xét | イ、ユイ | おもんみる、これ、おもうに | 11 |
| 耀 | Diệu | chiếu sáng, rực rỡ, lấp lánh | ヨウ | かがやく、ひかり | 20 |
| 碓 | Đối | cái cối giã | カク、タイ | たしか、かくたる | 13 |
| 薙 | Thế, Trĩ | cắt, phát (cỏ) | テイ、チ | なぐ、なぎ、かる | 16 |
| 錐 | Trùy | cái dùi, hình nón, hình chóp | スイ | きり | 16 |
| 擢 | Trạc | xuất sắc, cất nhắc, chọn ra | テキ、タク | ぬく、ぬきんでる | 17 |
| 櫂 | Trạo, Trạc | mái chèo | トウ、タク | かい、かじ | 18 |
| 燿 | Diệu | chiếu sáng, rực rỡ | ヨウ | かがやく、ひかり | 18 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 雋Tuyển
- 雉Trĩ
- 雍Ung
- 雎Sư
- 雕Điêu
- 雖Tuy
- 雙Song